paperwork
danh từB2- paperworks
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
paperwork nghĩa là giấy tờ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
paperwork là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: work that involves handling papers: forms or letters or reports etc..
Các nét nghĩa của từ paperwork
- 1
danh từB2
work that involves handling papers: forms or letters or reports etc.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
filed paperwork15 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về paperwork
paperwork nghĩa là gì?
paperwork nghĩa là giấy tờ (bản dịch máy, chưa biên tập). paperwork là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: work that involves handling papers: forms or letters or reports etc..
paperwork dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ paperwork có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
paperwork được dùng trong câu như thế nào?
Other paperwork that needs to be done is filling out and sending in your income tax form (called “returns“ in the U. S.) each year. («Understanding Home Finances», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183962 (bản sửa đổi 3579951).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/paperwork, mã đối chiếu EV-2095BE32. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng