micrometer
danh từB2- micrometers
micrometer nghĩa là micromet (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
micrometer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one millionth of a meter.
Các nét nghĩa của từ micrometer
- 1
danh từB2
a metric unit of length equal to one millionth of a meter
một đơn vị đo chiều dài bằng một phần triệu métdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa micron
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
micrometer screw20 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
caliper for measuring small distances
thước cặp để đo khoảng cách nhỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa micrometer gauge · micrometer caliper
Câu hỏi thường gặp về micrometer
micrometer nghĩa là gì?
micrometer nghĩa là micromet (bản dịch máy, chưa biên tập). micrometer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one millionth of a meter.
micrometer được dùng trong câu như thế nào?
Both the measuring tape and micrometer seem inadequate for the task. («Python Concepts/Numbers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=169944 (bản sửa đổi 2475997).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/micrometer, mã đối chiếu EV-2CFC5473. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng