Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

visibly

trạng từB2
US/ˈvɪzəbli/

visibly nghĩa là rõ ràng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

visibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a visible manner.

Các nét nghĩa của từ visibly

  1. 1

    trạng từB2

    in a visible manner

    một cách dễ thấydịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa invisibly

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • winced visibly56 lần trong kho sách

    • trembled visibly164 lần trong kho sách

    • brightened visibly56 lần trong kho sách

    • visibly affected167 lần trong kho sách

    • visibly paler38 lần trong kho sách

    • visibly embarrassed57 lần trong kho sách

    • visibly annoyed58 lần trong kho sách

    • visibly agitated66 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB2

    so as to be visible

    để có thể nhìn thấy đượcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về visibly

visibly nghĩa là gì?

visibly nghĩa là rõ ràng (bản dịch máy, chưa biên tập). visibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a visible manner.

visibly được dùng trong câu như thế nào?

At this a cry escaped François, who hitherto had remained silent, and visibly anxious. (Émile Zola, Truth [Vérité]. Nguồn: Project Gutenberg #55849.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/visibly, mã đối chiếu EV-F135DE3B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “visibly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa visibly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

At this a cry escaped François, who hitherto had remained silent, and visibly anxious.

Lúc này, François phát ra một tiếng kêu, người cho đến nay vẫn im lặng và tỏ ra lo lắng.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, Truth [Vérité]. Nguồn: Project Gutenberg #55849. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The edifice raised so painfully during ten years for his beloved son was crumbling visibly before his eyes.

Tòa dinh thự được dựng lên một cách đau đớn suốt mười năm dành cho đứa con trai yêu quý của ông đang sụp đổ hiện rõ trước mắt ông.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Jealousies of a Country Town. Nguồn: Project Gutenberg #7950. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The flush faded on Ellen's cheek, and a shiver visibly passed over her — not from fear.

Má Ellen nhạt dần và một cơn rùng mình hiện rõ trên người cô - không phải vì sợ hãi.dịch máy, chưa biên tập

Susan Warner, The Wide, Wide World. Nguồn: Project Gutenberg #18689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Paul started visibly, blushed, and then grew pale, trembling violently.

Paul bắt đầu thấy rõ, đỏ mặt, rồi tái nhợt, run rẩy dữ dội.dịch máy, chưa biên tập

Albert Delpit, Odette's Marriage A Novel, from the French of Albert Delpit, Translated from the "Revue des Deux Mondes," by Emily Prescott. Nguồn: Project Gutenberg #47697. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Sir Robert stiffened visibly, uplifting his throat in the stiff stock, which, in his easiest moment, seemed to hold him within risk of strangulation.
Mrs. Oliphant, Sir Robert's Fortune: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The side walls and the lower surface of the iceberg thickened visibly.
Jules Verne, Twenty Thousand Leagues under the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #164. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Even the sturdy superintendent of police was visibly affected, and tried to console the boy, but for a time he only wept the more.
Gordon Stables, From ploughshare to pulpit. Nguồn: Project Gutenberg #71997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The return of Archibius with the children, however, had visibly reanimated her flagging energy.

Tuy nhiên, sự trở lại của Archibius cùng lũ trẻ đã vực dậy rõ ràng nguồn năng lượng suy yếu của cô.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, Cleopatra: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5482. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Visibly our new home was a desert, walled in by barren, snow-clad mountains.
Mark Twain, Roughing It. Nguồn: Project Gutenberg #3177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Kennedy was visibly suffering, and the fever was mastering his vigorous constitution.
Jules Verne, Five Weeks in a Balloon Or, Journeys and Discoveries in Africa by Three Englishmen. Nguồn: Project Gutenberg #3526. · Bản dịch tiếng Anh
“I know not who is to blame for this,” said she, and she trembled visibly.
Charles Reade, A Woman-Hater. Nguồn: Project Gutenberg #3669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Eunané's face brightened visibly as I acknowledged the neatness and the tempting appearance of the meal she had set forth.
Percy Greg, Across the Zodiac The Story of a Wrecked Record. Nguồn: Project Gutenberg #10165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB