licence
động từA2- licenced
- licences
- licencing
licence nghĩa là giấy phép (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
licence là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: authorize officially.
Các nét nghĩa của từ licence
- 1
động từA2
authorize officially
ủy quyền chính thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa license · certify
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
experimental licence97 lần trong kho sách
licence fee102 lần trong kho sách
transmitting licence54 lần trong kho sách
licence fees60 lần trong kho sách
broadcast licence52 lần trong kho sách
cc licence28 lần trong kho sách
listeners licence44 lần trong kho sách
listener's licence20 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về licence
licence nghĩa là gì?
licence nghĩa là giấy phép (bản dịch máy, chưa biên tập). licence là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: authorize officially.
licence được dùng trong câu như thế nào?
The department gave licence holders every consideration in the matter of renewals, added Mr. Scott. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/licence, mã đối chiếu EV-2CAC5741. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng