elite
danh từB2- elites
elite nghĩa là ưu tú (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
elite là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a group or class of persons enjoying superior intellectual or social or economic status.
Các nét nghĩa của từ elite
- 1danh từB2
a group or class of persons enjoying superior intellectual or social or economic status
→một nhóm hoặc tầng lớp người có địa vị trí tuệ hoặc xã hội hoặc kinh tế cao hơn(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:elite groupCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
341 lần trong kho sáchelite wrestling
99 lần trong kho sáchelite athletes
15 lần trong kho sáchphazon elite
40 lần trong kho sáchruling elite
13 lần trong kho sáchelite kenny
16 lần trong kho sáchdefeating the elite
16 lần trong kho sáchelite athlete
15 lần trong kho sáchcreole elite
Câu hỏi thường gặp về elite
elite nghĩa là gì?
elite nghĩa là ưu tú (bản dịch máy, chưa biên tập). elite là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a group or class of persons enjoying superior intellectual or social or economic status.
elite dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ elite có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
elite được dùng trong câu như thế nào?
Do you know most of the elite runners in the race? («Elite Boston Marathon runner Emily Levan discusses life and running», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8633 (bản sửa đổi 4817177).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/elite, mã đối chiếu EV-248F6D07. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng