Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tuesday

danh từ
A1
US/ˈtuzdi/
tuesdays
Ý nghĩa trọng tâm

tuesday nghĩa là thứ ba.

tuesday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the third day of the week.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    the third day of the week

    →

    ngày thứ ba trong tuần

    Đồng nghĩa:tues
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    shrove tuesday
    252 lần trong kho sách
    tuesday wednesday
    95 lần trong kho sách
    monday tuesday
    124 lần trong kho sách
    tuesday afternoon
    294 lần trong kho sách
    tuesday evening
    633 lần trong kho sách
    super tuesday
    54 lần trong kho sách
    tuesday april
    122 lần trong kho sách
    tuesday june
    134 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa tuesday và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

This year it is to be held at the Pekin Cafe, and the night is next Tuesday.

Năm nay nó sẽ được tổ chức tại quán cà phê Pekin, và đêm đó là thứ Ba tuần sau.

Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes
“We takes up fine loads this day six weeks, and Monday and Tuesday arter.

“Chúng tôi đảm nhận các công việc tốt trong sáu tuần này vào ngày thứ Hai và thứ Ba.

Hughes, Thomas, Tom Brown's School Days, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Until Tuesday evening we maintained our position in daily expectation of an attack.
Alger, Horatio, Jr., Frank's Campaign; Or, The Farm and the Camp, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
What is the use of having a Sabbath-day, a rest-day, if Mondays and Tuesdays are to be making continual raids upon it?

Có một ngày Sabát, một ngày nghỉ ngơi, có ích gì nếu thứ Hai và thứ Ba liên tục tấn công vào ngày đó?

Hamilton, Gail, Gala-Days, Nguyên văn tác phẩm
Do you think we could arrange it for Tuesday evening?"

Bạn có nghĩ chúng ta có thể sắp xếp việc đó vào tối thứ Ba được không?”

Daviess, Maria Thompson, The Melting of Molly, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I hope that nothing your uncle said on Tuesday annoyed you?"
Trollope, Anthony, Miss Mackenzie, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I'll come again next Tuesday to get my answer," he said.
Meade, L. T., Good Luck, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
On Tuesday morning, contracts in duplicates were presented for Colonel Harris's inspection.
Bolton, Charles E. (Charles Edward), The Harris-Ingram Experiment, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
‘The matter shall be done then, and thus: on Tuesday next Kelly goes to Albano, and will not return till Wednesday or Thursday evening.
Lever, Charles, Gerald Fitzgerald, the Chevalier: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You must be quick with your preparations, as we start on Tuesday.
Duchess, 1855?-1897, Faith and Unfaith: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
When she was in the carriage he murmured: "Tuesday at the same time?"
Maupassant, Guy de, Bel Ami (A Ladies' Man) The Works of Guy de Maupassant, Vol. 6, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
On Tuesday morning when at nine o'clock to the minute I went to the Fife Arms at Braemar, I found Marjory alone.
Stoker, Bram, The Mystery of the Sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về tuesday (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. tuesday nghĩa là gì trong tiếng Việt?

tuesday có nghĩa chính là: ngày thứ ba trong tuần. Định nghĩa tiếng Anh: "the third day of the week".

2. tuesday thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

tuesday là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của tuesday theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), tuesday được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtuzdi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. tuesday thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ tuesday được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của tuesday gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của tuesday gồm: tuesdays.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với tuesday là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: shrove tuesday, tuesday wednesday, monday tuesday, tuesday afternoon, tuesday evening.

7. tuesday có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: tues. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến tuesday?

Từ tuesday xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với tuesday đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "This year it is to be held at the Pekin Cafe, and the night is next Tuesday." (Dịch nghĩa: Năm nay nó sẽ được tổ chức tại quán cà phê Pekin, và đêm đó là thứ Ba tuần sau.). Câu văn minh họa cách dùng tuesday làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng tuesday?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.