lighter
danh từ- lighters
lighter nghĩa là nhẹ hơn.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a substance used to ignite or kindle a fire
→một chất dùng để đốt cháy hoặc đốt lửa
Đồng nghĩa:igniter, ignitorCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)lighter vein45 lần trong kho sáchgrew lighter313 lần trong kho sáchshades lighter46 lần trong kho sách - 2danh từB1
a device for lighting or igniting fuel or charges or fires
→một thiết bị để thắp sáng hoặc đốt cháy nhiên liệu hoặc sạc hoặc cháy
Đồng nghĩa:light, igniter, ignitor - 3danh từB1
a flatbottom boat for carrying heavy loads (especially on canals)
→một chiếc thuyền đáy phẳng để chở vật nặng (đặc biệt là trên kênh rạch)
Đồng nghĩa:barge, flatboat, hoy
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa lighter và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Hope – This filter converts the lighter areas to shades of red and the dark areas to something like a muddy blue.It seemed as if her burden already were beginning to grow lighter.Dường như gánh nặng của cô đã bắt đầu nhẹ đi.
I left her with a lighter heart, rejoicing with that rejoicing family, though yet trembling with fear."We were thinking of having two made of the regimental pattern, sir, but smaller and lighter, if you think that it would be allowed."“Chúng tôi đang nghĩ đến việc có hai chiếc theo kiểu trung đoàn, thưa ông, nhưng nhỏ hơn và nhẹ hơn, nếu ông cho phép.”
Dave darted inside, picking up the lighter of the ropes.Dave lao vào trong, nhặt chiếc bật lửa lên.
But it was all a dream, lighter than thistle-down; he knew it could never, never be.Having discharged her mail and passengers for Ireland, the Queen resumed her way to Liverpool, while the lighter steamed into Queenstown.A little lighter in heart, he went to pay his visit to Thornley, whom he found occupying his old rooms."Yes, and I am afraid it will be lighter still presently," the captain said.Fully inspired, he struck a master-chord in the lighter key.A weight seemed lifted off my bosom, and my heart grew lighter there and then.“Exactly!” cried Haigh, with the guffaw of his lighter moments.Câu hỏi thường gặp về lighter (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. lighter nghĩa là gì trong tiếng Việt?
lighter có nghĩa chính là: một chất dùng để đốt cháy hoặc đốt lửa. Định nghĩa tiếng Anh: "a substance used to ignite or kindle a fire".
2. lighter thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
lighter là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của lighter theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), lighter được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈlaɪtɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. lighter thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ lighter được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của lighter gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của lighter gồm: lighters.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với lighter là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: lighter vein, grew lighter, shades lighter.
7. lighter có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: igniter, ignitor, light, barge, flatboat. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến lighter?
Từ lighter xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với lighter đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Hope – This filter converts the lighter areas to shades of red and the dark areas to something like a muddy blue.". Câu văn minh họa cách dùng lighter làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng lighter?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.