Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “writer”

1.224 câu thật có từ writer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: writer nghĩa là nhà văn. writer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: writes (books or stories or articles or the like) professionally (for pay). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ writer

Danh sách câu dẫn chứng (1.224 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng writer nằm ở trang từ điển: writer đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ writer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ writer trong kho câu?
Kho câu có 1.224 câu có từ writer hoặc các dạng của từ, trích từ 865 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ writer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ writer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 352 câu, rồi Bậc B1 với 237 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.