classification
danh từ- classifications
classification nghĩa là phân loại.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
the act of distributing things into classes or categories of the same type
→hành động phân phối mọi thứ thành các lớp hoặc loại cùng loại
Đồng nghĩa:categorization, categorisation, compartmentalization, compartmentalisation, assortmentCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)climate classification453 lần trong kho sáchgeiger classification19 lần trong kho sáchracial classification27 lần trong kho sáchclassification cfb15 lần trong kho sáchclassification of diseases45 lần trong kho sáchclassification af16 lần trong kho sáchhubble classification15 lần trong kho sáchbiological classification29 lần trong kho sách - 2danh từB2
a group of people or things arranged by class or category
→một nhóm người hoặc đồ vật được sắp xếp theo lớp hoặc thể loại
Đồng nghĩa:categorization, categorisation - 3danh từB2
the basic cognitive process of arranging into classes or categories
→quá trình nhận thức cơ bản của việc sắp xếp thành các lớp hoặc loại
Đồng nghĩa:categorization, categorisation, sorting
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa classification và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
She invented the Harvard system which is still the usual method of stellar classification according to color and temperature.Bà đã phát minh ra hệ thống Harvard, đây vẫn là phương pháp phân loại sao thông thường theo màu sắc và nhiệt độ.
Classification methods are used for the prediction of both protein and domain interactions.Các phương pháp phân loại được sử dụng để dự đoán cả tương tác giữa protein và miền.
The standard size classification for large igneous provinces is a minimum of .Phân loại kích thước tiêu chuẩn cho các tỉnh có lửa lớn là tối thiểu là .
Some scientists prefer the Baltimore Classification because it is based on how viruses grow in cells.This is harder to explain than any mere classification of a literary device.He finished this work the next year, but it was not published because he did not follow the popular classification system of that time.It has been replaced in the classification by more correct terms.This classification is done by looking for homologous features between different organisms, looking for a similar underlying design form which the two animals evolved from.This type of classification can cause problems because subjectivity is involved in choosing which secondary structure is major.In addition to the classifications mentioned above, there are a number of galaxies that can not be readily classified into an elliptical or spiral morphology.Ngoài những cách phân loại được đề cập ở trên, còn có một số thiên hà không thể dễ dàng phân loại thành hình thái elip hoặc xoắn ốc.
Controls based on this principle include access control, encryption, and data classification.Data Types are classifications of what sort of data is contained inside of a variable.Câu hỏi thường gặp về classification (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. classification nghĩa là gì trong tiếng Việt?
classification có nghĩa chính là: hành động phân phối mọi thứ thành các lớp hoặc loại cùng loại. Định nghĩa tiếng Anh: "the act of distributing things into classes or categories of the same type".
2. classification thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
classification là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của classification theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), classification được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌklæsəfəˈkeɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. classification thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ classification được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của classification gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của classification gồm: classifications.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với classification là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: climate classification, geiger classification, racial classification, classification cfb, classification of diseases.
7. classification có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: categorization, categorisation, compartmentalization, compartmentalisation, assortment. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến classification?
Từ classification xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với classification đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "She invented the Harvard system which is still the usual method of stellar classification according to color and temperature." (Dịch nghĩa: Bà đã phát minh ra hệ thống Harvard, đây vẫn là phương pháp phân loại sao thông thường theo màu sắc và nhiệt độ.). Câu văn minh họa cách dùng classification làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng classification?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.