Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

plead

động từB2
US/ˈplid/
pleaded
pleading
pleads

plead nghĩa là cầu xin (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

plead là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: appeal or request earnestly.

Các nét nghĩa của từ plead

  1. 1

    động từB2

    appeal or request earnestly

    kháng cáo hoặc yêu cầu một cách nghiêm túcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • plead guilty1.382 lần trong kho sách

    • plead fatigue132 lần trong kho sách

    • plead for mercy199 lần trong kho sách

    • plead ignorance134 lần trong kho sách

    • plead a headache81 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    offer as an excuse or plea

    đưa ra lời bào chữa hoặc lời cầu xindịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từB2

    enter a plea, as in courts of law

    đưa ra lời bào chữa, như ở tòa ándịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về plead

plead nghĩa là gì?

plead nghĩa là cầu xin (bản dịch máy, chưa biên tập). plead là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: appeal or request earnestly.

plead được dùng trong câu như thế nào?

I must go plead with them, strive with them, suffer with them. (Mrs. Oliphant, Caleb Field. Nguồn: Project Gutenberg #74734.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/plead, mã đối chiếu EV-80B4FA22. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “plead” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa plead và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I must go plead with them, strive with them, suffer with them.

Tôi phải đi cầu xin họ, phấn đấu với họ, chịu đựng cùng họ.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, Caleb Field. Nguồn: Project Gutenberg #74734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But her tears fell for Bowa, and she pleaded for him in words.
Eleanor Stuart, Stonepastures. Nguồn: Project Gutenberg #69427. · Nguyên văn tiếng Anh
"Boo-hoo! you ain't going to lick me too, are you?" plead the man, gouging one eye with his finger.
Edward Sylvester Ellis, The Riflemen of the Miami. Nguồn: Project Gutenberg #27231. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She pleaded a headache, and did not go to dinner.
James Huneker, Melomaniacs. Nguồn: Project Gutenberg #29751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
My total ignorance of the connection must plead my apology."
Jane Austen, The Complete Project Gutenberg Works of Jane Austen A Linked Index of all PG Editions of Jane Austen. Nguồn: Project Gutenberg #31100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Well, if I don't mistake me much, he 'll soon appear to plead his own cause.
Charles Lever, The Fortunes of Glencore. Nguồn: Project Gutenberg #33556. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They begged, pleaded, and promised in vain; go she must.
Solon Robinson, Hot corn: Life Scenes in New York Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #37268. · Nguyên văn tiếng Anh
"Sire," pleaded the Secretary, "all that you say is true, but I have attended to all that.
John Kendrick Bangs, Half-Hours with Jimmieboy. Nguồn: Project Gutenberg #39757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Eugenia pleaded that still a letter might overtake him at the Isle of Wight, and all misunderstanding might be rectified.
Fanny Burney, Camilla; or, A Picture of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #40619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Surely September is soon enough," she said, pettishly, when Angus pleaded for an earlier date.
M. E. Braddon, Mount Royal: A Novel. Volume 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #41339. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"The horse will be brought back safely," pleaded the Ensign.
Myrtle Reed, The Shadow of Victory: A Romance of Fort Dearborn. Nguồn: Project Gutenberg #42894. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
So Hugh pleaded, with all that past bitterness giving force to his words.
Christabel R. Coleridge, Hugh Crichton's Romance. Nguồn: Project Gutenberg #43162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB