Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

plumber

danh từ
B2
US/ˈplʌmɚ/
plumbers
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

plumber nghĩa là thợ sửa ống nước.

plumber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a craftsman who installs and repairs pipes and fixtures and appliances.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a craftsman who installs and repairs pipes and fixtures and appliances

    →

    một thợ thủ công lắp đặt và sửa chữa đường ống, đồ đạc và thiết bị

    Đồng nghĩa:pipe fitter
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    walz the plumber
    15 lần trong kho sách
    walz plumber
    11 lần trong kho sách
    plumber nundah
    7 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về plumber

plumber nghĩa là gì?

plumber nghĩa là thợ sửa ống nước. plumber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a craftsman who installs and repairs pipes and fixtures and appliances.

plumber dùng trong những kỳ thi nào?

Từ plumber ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

plumber được dùng trong câu như thế nào?

A social democratic plumber had been victimised my a long series of devotional books. (Karl May, My Life and My Efforts. Nguồn: Project Gutenberg #2780.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/plumber, mã đối chiếu EV-9CDC8937. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “plumber” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa plumber và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A social democratic plumber had been victimised my a long series of devotional books.
Karl May, My Life and My Efforts. Nguồn: Project Gutenberg #2780.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He led the agreeable plumber through the hall, down the long back-porch to the bathroom, remarking “I'll jes' watch you work.”
Frances Boyd Calhoun, Miss Minerva and William Green Hill. Nguồn: Project Gutenberg #5187.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mr. Plumber seemed to be unconscious of there being anything strange in such discord of sweet sounds.

Ông Plumber dường như không nhận thức được điều gì kỳ lạ trong sự trái ngược của những âm thanh ngọt ngào như vậy.

Richard Marsh, Between the Dark and the Daylight. Nguồn: Project Gutenberg #37966.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Bless me! the twins, indeed! the bread-maker's beginning early, Mary wife!" laughed the plumber.
Evelyn Raymond, Divided Skates. Nguồn: Project Gutenberg #28757.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US