plumber
danh từ- plumbers
plumber nghĩa là thợ sửa ống nước.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a craftsman who installs and repairs pipes and fixtures and appliances
→một thợ thủ công lắp đặt và sửa chữa đường ống, đồ đạc và thiết bị
Đồng nghĩa:pipe fitterCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3walz the plumber15 lần trong kho sáchwalz plumber11 lần trong kho sáchplumber nundah7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về plumber
plumber nghĩa là gì?
plumber nghĩa là thợ sửa ống nước. plumber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a craftsman who installs and repairs pipes and fixtures and appliances.
plumber dùng trong những kỳ thi nào?
Từ plumber ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
plumber được dùng trong câu như thế nào?
A social democratic plumber had been victimised my a long series of devotional books. (Karl May, My Life and My Efforts. Nguồn: Project Gutenberg #2780.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “plumber” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa plumber và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
A social democratic plumber had been victimised my a long series of devotional books.He led the agreeable plumber through the hall, down the long back-porch to the bathroom, remarking “I'll jes' watch you work.”Mr. Plumber seemed to be unconscious of there being anything strange in such discord of sweet sounds.Ông Plumber dường như không nhận thức được điều gì kỳ lạ trong sự trái ngược của những âm thanh ngọt ngào như vậy.
"Bless me! the twins, indeed! the bread-maker's beginning early, Mary wife!" laughed the plumber.