editorial
danh từB2- editorials
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
editorial nghĩa là biên tập (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
editorial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an article giving opinions or perspectives.
Các nét nghĩa của từ editorial
- 1
danh từB2
an article giving opinions or perspectives
một bài viết đưa ra ý kiến hoặc quan điểmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa column · newspaper column
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
editorial sanctum42 lần trong kho sách
ltd editorial52 lần trong kho sách
editorial offices148 lần trong kho sách
editorial policies34 lần trong kho sách
leaded editorial12 lần trong kho sách
editorial cartoons13 lần trong kho sách
editorial staff95 lần trong kho sách
editorial comments32 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về editorial
editorial nghĩa là gì?
editorial nghĩa là biên tập (bản dịch máy, chưa biên tập). editorial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an article giving opinions or perspectives.
editorial dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ editorial có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
editorial được dùng trong câu như thế nào?
This volume follows its own editorial path and is self-contained. («Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476952 (bản sửa đổi 4672338).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/editorial, mã đối chiếu EV-9D27FCCC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng