carelessness
danh từB1- carelessnesses
carelessness nghĩa là sự bất cẩn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
carelessness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of not being careful or taking pains.
Các nét nghĩa của từ carelessness
- 1
danh từB1
the quality of not being careful or taking pains
chất lượng của việc không cẩn thận hoặc chịu đau đớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sloppinessTrái nghĩa carefulness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
culpable carelessness27 lần trong kho sách
assumed carelessness137 lần trong kho sách
apparent carelessness123 lần trong kho sách
affectation of carelessness35 lần trong kho sách
seeming carelessness78 lần trong kho sách
affected carelessness140 lần trong kho sách
gross carelessness42 lần trong kho sách
assumption of carelessness36 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
failure to act with the prudence that a reasonable person would exercise under the same circumstances
không hành động với sự thận trọng mà một người bình thường sẽ thực hiện trong những hoàn cảnh tương tựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa negligence · neglect · nonperformance
Câu hỏi thường gặp về carelessness
carelessness nghĩa là gì?
carelessness nghĩa là sự bất cẩn (bản dịch máy, chưa biên tập). carelessness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of not being careful or taking pains.
carelessness được dùng trong câu như thế nào?
He did not yet perceive that she was trying to shake his determination; but she answered his question with truly wonderful carelessness. (Edmund Yates, Black Sheep: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #59927.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/carelessness, mã đối chiếu EV-4594865C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng