Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

heartbreaking

tính từB2
US/ˈhɑɹtˌbɹeɪkɪŋ/

heartbreaking nghĩa là đau lòng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

heartbreaking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing or marked by grief or anguish.

Các nét nghĩa của từ heartbreaking

  1. 1

    tính từB2

    causing or marked by grief or anguish

    gây ra hoặc đánh dấu bởi sự đau buồn hoặc thống khổdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa grievous · heartrending

Câu hỏi thường gặp về heartbreaking

heartbreaking nghĩa là gì?

heartbreaking nghĩa là đau lòng (bản dịch máy, chưa biên tập). heartbreaking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing or marked by grief or anguish.

heartbreaking được dùng trong câu như thế nào?

He anxiously waited for this short omnibus ride, while Sundays seemed to him heartbreaking days. (Guy de Maupassant, Original Short Stories: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #3082.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/heartbreaking, mã đối chiếu EV-9D12555D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “heartbreaking” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa heartbreaking và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He anxiously waited for this short omnibus ride, while Sundays seemed to him heartbreaking days.

Anh hồi hộp chờ đợi chuyến xe buýt ngắn ngủi này, trong khi đối với anh, Chủ nhật dường như là những ngày đau lòng.dịch máy, chưa biên tập

Guy de Maupassant, Original Short Stories: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #3082. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
You know, it's just heartbreaking to be able to be treated for it and then not be able to afford it.
«'Top Model' winner CariDee English on her modeling career and her battle with psoriasis», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=98742 (bản sửa đổi 4812174). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
He said he has taken the "heartbreaking" decision to stop after finding he could no longer remember his lines.

Anh cho biết anh đã đưa ra quyết định "đau lòng" là dừng lại sau khi nhận thấy mình không còn nhớ lời thoại của mình nữa.dịch máy, chưa biên tập

«Michael Gambon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123520 (bản sửa đổi 10946413). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"What followed gave to us, I think, perhaps the most heartbreaking moments we experienced throughout the whole trip.

“Tôi nghĩ những gì tiếp theo đã mang lại cho chúng tôi những khoảnh khắc đau lòng nhất trong suốt chuyến đi.dịch máy, chưa biên tập

H. Hesketh-Prichard, Through the Heart of Patagonia. Nguồn: Project Gutenberg #43366. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
In all those long, long years of incessant struggle against heartbreaking obstacles he had never lost courage or faith.
David Graham Phillips, The Second Generation. Nguồn: Project Gutenberg #11614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She has a chin of heartbreaking fertility, that is all.
Gustave Droz, Monsieur, Madame, and Bébé: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3926. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Hetty went on with her work, dropping tears into the kitchen utensils, and sighing in a heartbreaking manner; her mother watched her with some amusement.
Annette Lyster, Heedless Hetty. Nguồn: Project Gutenberg #71484. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"It is heartbreaking," said Mr. Dowsett mournfully, turning his head, "to find a stranger's counsel preferred to mine."
B. L. Farjeon, Devlin the Barber. Nguồn: Project Gutenberg #53044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was a heartbreaking day, and, at the very worst, a smack bore down as if he meant to come right into the Mission vessel.
James Runciman, A Dream of the North Sea. Nguồn: Project Gutenberg #52126. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was no violent bursts of grief, but there was a look of desolation on her face which it was heartbreaking to see.
Margaret M. Robertson, The Orphans of Glen Elder. Nguồn: Project Gutenberg #27983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Everybody knows such nights--everybody knows how some one always tries to comfort the watcher with such attentions--tender, useless, heartbreaking attempts at outside consolation.
Mrs. Oliphant, The Last of the Mortimers: A Story in Two Voices. Nguồn: Project Gutenberg #51265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It has been heartbreaking, and I shall be so glad when it is all over, and you are gone."
George Manville Fenn, The Star-Gazers. Nguồn: Project Gutenberg #34244. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB