heartbreaking
tính từB2heartbreaking nghĩa là đau lòng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
heartbreaking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing or marked by grief or anguish.
Các nét nghĩa của từ heartbreaking
- 1
tính từB2
causing or marked by grief or anguish
gây ra hoặc đánh dấu bởi sự đau buồn hoặc thống khổdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa grievous · heartrending
Câu hỏi thường gặp về heartbreaking
heartbreaking nghĩa là gì?
heartbreaking nghĩa là đau lòng (bản dịch máy, chưa biên tập). heartbreaking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing or marked by grief or anguish.
heartbreaking được dùng trong câu như thế nào?
He anxiously waited for this short omnibus ride, while Sundays seemed to him heartbreaking days. (Guy de Maupassant, Original Short Stories: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #3082.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/heartbreaking, mã đối chiếu EV-9D12555D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng