pollution
danh từA1- pollutions
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
pollution nghĩa là sự ô nhiễm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pollution là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: undesirable state of the natural environment being contaminated with harmful substances as a consequence of human activities.
Các nét nghĩa của từ pollution
- 1
danh từA1
undesirable state of the natural environment being contaminated with harmful substances as a consequence of human activities
trạng thái không mong muốn của môi trường tự nhiên bị ô nhiễm bởi các chất có hại do hoạt động của con ngườidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
environmental pollution54 lần trong kho sách
plastic pollution23 lần trong kho sách
reduce pollution55 lần trong kho sách
pollution prevention18 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the state of being polluted
tình trạng bị ô nhiễmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa befoulment · defilement
- 3
danh từA1
the act of contaminating or polluting
hành động gây ô nhiễm hoặc gây ô nhiễmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa contamination
Câu hỏi thường gặp về pollution
pollution nghĩa là gì?
pollution nghĩa là sự ô nhiễm (bản dịch máy, chưa biên tập). pollution là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: undesirable state of the natural environment being contaminated with harmful substances as a consequence of human activities.
pollution dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pollution có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pollution được dùng trong câu như thế nào?
Then she began to rub her lips as though to cleanse them from pollution. (Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pollution, mã đối chiếu EV-A630DA62. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng