paragraph
danh từA1- paragraphed
- paragraphing
- paragraphs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
paragraph nghĩa là đoạn văn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
paragraph là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of several distinct subdivisions of a text intended to separate ideas.
Các nét nghĩa của từ paragraph
- 1
danh từA1
one of several distinct subdivisions of a text intended to separate ideas
một trong một số phân mục riêng biệt của văn bản nhằm phân tách các ý tưởngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
concluding paragraph105 lần trong kho sách
preceding paragraph173 lần trong kho sách
newspaper paragraph206 lần trong kho sách
paragraph summary59 lần trong kho sách
introductory paragraph41 lần trong kho sách
foregoing paragraph41 lần trong kho sách
following paragraph467 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về paragraph
paragraph nghĩa là gì?
paragraph nghĩa là đoạn văn (bản dịch máy, chưa biên tập). paragraph là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of several distinct subdivisions of a text intended to separate ideas.
paragraph dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ paragraph có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
paragraph được dùng trong câu như thế nào?
Even two paragraphs are insufficient to summarize every relevant detail about him. («Writing Process: Thinking Critically and Writing Persuasively About Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/paragraph, mã đối chiếu EV-1DA57AB8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng