Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

paragraph

danh từA1
US/ˈpæɹəˌɡɹæf/
paragraphed
paragraphing
paragraphs

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

paragraph nghĩa là đoạn văn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

paragraph là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of several distinct subdivisions of a text intended to separate ideas.

Các nét nghĩa của từ paragraph

  1. 1

    danh từA1

    one of several distinct subdivisions of a text intended to separate ideas

    một trong một số phân mục riêng biệt của văn bản nhằm phân tách các ý tưởngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • concluding paragraph105 lần trong kho sách

    • preceding paragraph173 lần trong kho sách

    • newspaper paragraph206 lần trong kho sách

    • paragraph summary59 lần trong kho sách

    • introductory paragraph41 lần trong kho sách

    • foregoing paragraph41 lần trong kho sách

    • following paragraph467 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về paragraph

paragraph nghĩa là gì?

paragraph nghĩa là đoạn văn (bản dịch máy, chưa biên tập). paragraph là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of several distinct subdivisions of a text intended to separate ideas.

paragraph dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ paragraph có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

paragraph được dùng trong câu như thế nào?

Even two paragraphs are insufficient to summarize every relevant detail about him. («Writing Process: Thinking Critically and Writing Persuasively About Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/paragraph, mã đối chiếu EV-1DA57AB8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “paragraph” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa paragraph và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Even two paragraphs are insufficient to summarize every relevant detail about him.

Ngay cả hai đoạn văn cũng không đủ để tóm tắt mọi chi tiết liên quan về anh ta.dịch máy, chưa biên tập

«Writing Process: Thinking Critically and Writing Persuasively About Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
It contained the closing paragraphs of an eloquent attack on Protestantism, from the Roman Catholic point of view.

Nó chứa những đoạn kết thúc của một cuộc tấn công hùng hồn chống lại đạo Tin lành, theo quan điểm của Công giáo La Mã.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, The Black Robe. Nguồn: Project Gutenberg #1587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It appears that there was more of that utterance than Mr. Peabody has quoted in the above paragraph.

Có vẻ như câu nói đó còn nhiều hơn những gì ông Peabody đã trích dẫn ở đoạn văn trên.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, Christian Science. Nguồn: Project Gutenberg #3187. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
“I would like to read the notice,” said Philip, who had very strong doubts as to whether such a paragraph had ever appeared in print.

“Tôi muốn đọc thông báo,” Philip nói, người rất nghi ngờ liệu một đoạn văn như vậy đã từng xuất hiện trên báo hay chưa.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, The Young Musician; Or, Fighting His Way. Nguồn: Project Gutenberg #5673. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Another paragraph says: "I find I am likely to change my station, but have no instructions as yet.

Một đoạn khác viết: “Tôi thấy mình có thể sẽ thay đổi vị trí của mình nhưng vẫn chưa có chỉ dẫn nào.dịch máy, chưa biên tập

William John Wills, Successful Exploration Through the Interior of Australia From Melbourne to the Gulf of Carpentaria. Nguồn: Project Gutenberg #5816. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Pardon me, Sir, if in the above paragraph I am too figurative.

Xin thứ lỗi cho tôi, thưa ông, nếu trong đoạn văn trên tôi quá tượng hình.dịch máy, chưa biên tập

Samuel Richardson, Pamela, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #12958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There, Canon, read it out I can hardly see--there--that paragraph."
Bertram Mitford, The Triumph of Hilary Blachland. Nguồn: Project Gutenberg #32566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That paragraph was the key to the sad mystery of Mary Arundel's disappearance.
M. E. Braddon, John Marchmont's Legacy, Volumes 1-3. Nguồn: Project Gutenberg #34542. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He always tried to talk in newspaper paragraphs, but his efforts were seldom attended with the success they merited.
John Davidson, A Practical Novelist. Nguồn: Project Gutenberg #35313. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We were in the midst of Caesar's negotiations with Ariovistus, and had nearly finished the paragraph, when Milly suddenly looked up.
Elizabeth W. Champney, Witch Winnie's Mystery, or The Old Oak Cabinet: The Story of a King's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #36313. · Nguyên văn tiếng Anh
There is no English paper existing that would accept a cheque for the insertion of a notice or a paragraph; not one!"
Marie Corelli, The Sorrows of Satan or, The Strange Experience of One Geoffrey Tempest, Millionaire: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #42332. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Yes, yes; and the newspaper with the marked paragraph--the report of the jockey's death."
M. E. Braddon, Aurora Floyd, Vol. 3 Fifth Edition. Nguồn: Project Gutenberg #48022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB