thinker
danh từB2- thinkers
thinker nghĩa là nhà tư tưởng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
thinker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an important intellectual.
Các nét nghĩa của từ thinker
- 1
danh từB2
an important intellectual
một trí thức quan trọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa creative thinker · mind
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
enlightenment thinker59 lần trong kho sách
profound thinker96 lần trong kho sách
superficial thinker22 lần trong kho sách
free thinker430 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
someone who exercises the mind (usually in an effort to reach a decision)
người rèn luyện trí óc (thường là trong nỗ lực đạt được quyết định)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về thinker
thinker nghĩa là gì?
thinker nghĩa là nhà tư tưởng (bản dịch máy, chưa biên tập). thinker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an important intellectual.
thinker được dùng trong câu như thế nào?
And that was the result of my interview with the great thinker, the leading spirit of the Christian world! (William H. Holcombe, In Both Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36342.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thinker, mã đối chiếu EV-8F9AC5F6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng