controversy
danh từB2- controversies
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
controversy nghĩa là tranh cãi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
controversy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a contentious speech act.
Các nét nghĩa của từ controversy
- 1
danh từB2
a contentious speech act
một hành động lời nói gây tranh cãidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa contention · contestation · disputation · disceptation · tilt · argument
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
theological controversy83 lần trong kho sách
controversy surrounding115 lần trong kho sách
arian controversy25 lần trong kho sách
investiture controversy21 lần trong kho sách
sparked controversy20 lần trong kho sách
religious controversy118 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về controversy
controversy nghĩa là gì?
controversy nghĩa là tranh cãi (bản dịch máy, chưa biên tập). controversy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a contentious speech act.
controversy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ controversy có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
controversy được dùng trong câu như thế nào?
She was perhaps the first female artist to paint female nudes, but this is a topic of controversy among art historians. («Lavinia Fontana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1126726 (bản sửa đổi 10956492).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/controversy, mã đối chiếu EV-F9A0AB2B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng