Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “writer”

1.218 câu thật có từ writer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: writer nghĩa là nhà văn. writer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: writes (books or stories or articles or the like) professionally (for pay). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ writer

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng writer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
federal writer635 lần
writer project609 lần
prose writer301 lần
writer of fiction289 lần
modern writer501 lần
contemporary writer241 lần
french writer701 lần
american writer502 lần
romance writer218 lần
popular writer290 lần
novel writer218 lần
anonymous writer150 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ writer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ writer trong kho câu?
Kho câu có 1.218 câu có từ writer hoặc các dạng của từ, trích từ 860 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ writer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ writer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 353 câu, rồi Bậc B1 với 235 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ writer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ writer: Câu phủ định (139 câu), Hiện tại hoàn thành (121 câu), Quá khứ đơn (107 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.