buffoonery
danh từ- buffooneries
buffoonery nghĩa là đồ dùng làm đồ dùng đệm.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC2
acting like a clown or buffoon
→hành động như một chú hề hoặc một gã hề
Đồng nghĩa:clowning, japery, frivolity, harlequinade, prank
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa buffoonery và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Meanwhile, after a last piece of buffoonery from the deaf conductor in reply to Gambara, the company had broken up laughing loudly.Among the objects of this insolent buffoonery was a person supposed to represent the king of Prussia.“The writer,” he says, “has a degree of jocularity which sometimes rises above buffoonery, but is often disgraced by lowness of incident.“Nhà văn,” ông nói, “có một mức độ hài hước đôi khi vượt lên trên sự hài hước, nhưng thường bị hạ thấp bởi mức độ sự việc thấp kém.
The papers read every Saturday evening were characterized less by depth than buffoonery.Những tờ báo được đọc vào mỗi tối thứ Bảy ít có chiều sâu hơn là những bài báo nhảm nhí.
"Are you satiated with the buffoonery?" asked the fierce man of the youth after some time."Bạn có hài lòng với đồ dùng không?" Một lúc sau, người đàn ông hung dữ của thanh niên hỏi.
I would bear, I would even play my part in, any innocent buffooneries, to divert them.Your brother left off where you were entertaining the savages with your buffooneries; and certainly they were never better introduced.She was looking down on the unconscious Amidon, and wondering how any one could think of making him the instrument of buffoonery.The conversation--if one can dare to call it such--is a wild chaos of turf-talk, politics, scandal, literature, buffoonery, and the ballet."Tall, is she?" continued Miss Burgoyne, as they were looking on at Mr. Fred Collier's buffooneries out there on the stage."Enough! enough! this is no time or place for thy buffoonery," cried the King, who, however grave the occasion, could hardly keep his countenance.He was brimming over with amusing stories and buffoonery, rich in the possession of the richest of all repertories of house-painter's nonsense.Câu hỏi thường gặp về buffoonery (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. buffoonery nghĩa là gì trong tiếng Việt?
buffoonery có nghĩa chính là: hành động như một chú hề hoặc một gã hề. Định nghĩa tiếng Anh: "acting like a clown or buffoon".
2. buffoonery thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
buffoonery là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của buffoonery theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), buffoonery được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. buffoonery thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ buffoonery được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của buffoonery gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của buffoonery gồm: buffooneries.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với buffoonery là gì?
Từ buffoonery thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. buffoonery có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: clowning, japery, frivolity, harlequinade, prank. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến buffoonery?
Từ buffoonery xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với buffoonery đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Meanwhile, after a last piece of buffoonery from the deaf conductor in reply to Gambara, the company had broken up laughing loudly.". Câu văn minh họa cách dùng buffoonery làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng buffoonery?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.