buffoonery
danh từC2- buffooneries
buffoonery nghĩa là đồ dùng làm đồ dùng đệm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
buffoonery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: acting like a clown or buffoon.
Các nét nghĩa của từ buffoonery
- 1
danh từC2
acting like a clown or buffoon
hành động như một chú hề hoặc một gã hềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa clowning · japery · frivolity · harlequinade · prank
Câu hỏi thường gặp về buffoonery
buffoonery nghĩa là gì?
buffoonery nghĩa là đồ dùng làm đồ dùng đệm (bản dịch máy, chưa biên tập). buffoonery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: acting like a clown or buffoon.
buffoonery được dùng trong câu như thế nào?
Meanwhile, after a last piece of buffoonery from the deaf conductor in reply to Gambara, the company had broken up laughing loudly. (Honoré de Balzac, Gambara. Nguồn: Project Gutenberg #1873.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/buffoonery, mã đối chiếu EV-E0FF8CC5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng