prose
danh từB2- proses
prose nghĩa là văn xuôi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prose là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: ordinary writing as distinguished from verse.
Các nét nghĩa của từ prose
- 1
danh từB2
ordinary writing as distinguished from verse
cách viết thông thường được phân biệt với câu thơdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
prose writers146 lần trong kho sách
prose fiction97 lần trong kho sách
prose writings75 lần trong kho sách
prose writer151 lần trong kho sách
prose poems67 lần trong kho sách
prose poem71 lần trong kho sách
prose edda22 lần trong kho sách
prose works245 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
matter of fact, commonplace, or dull expression
vấn đề thực tế, thông thường, hoặc biểu hiện buồn tẻdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về prose
prose nghĩa là gì?
prose nghĩa là văn xuôi (bản dịch máy, chưa biên tập). prose là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: ordinary writing as distinguished from verse.
prose được dùng trong câu như thế nào?
Verbal and thematic stylistic similarities between the poetry and the prose letters in general have been remarked on by others. («Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Colon and Semi-Colon in Donne's Prose Letters: Practice and Principle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478720 (bản sửa đổi 4615284).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prose, mã đối chiếu EV-B8CBD2CF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng