physique
danh từ- physiques
physique nghĩa là vóc dáng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC1
constitution of the human body
→cấu tạo cơ thể con người
Đồng nghĩa:build, body-build, habitusCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)superb physique25 lần trong kho sáchrobust physique14 lần trong kho sách - 2danh từC1
alternative names for the body of a human being
→tên thay thế cho cơ thể của một con người
Đồng nghĩa:human body, physical body, material body, soma, build, figure
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa physique và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
They have such fine physiques, and they don't ask anybody to do anything for them.Họ có thể chất tốt và họ không yêu cầu ai làm bất cứ điều gì cho họ.
She, too, was German, but slight and delicate in physique.”Cô ấy cũng là người Đức nhưng có vóc dáng mảnh dẻ và thanh tú.”
Besides making steady progress in studies and character and physique, he actually found himself happy.Bên cạnh sự tiến bộ đều đặn trong học tập, tính cách và thể chất, anh thực sự thấy mình hạnh phúc.
You talk so much about the importance of the physique of the race, and I agree with all my heart.“The doctor says he hasn’t any physique to rally upon; he’s all gone, muscle, blood, and everything.You don't have to have a specific physique or even want to compete in competitions to be part of the Body Building Club.No one could help being struck by the manly bearing, splendid physique, and simple manners of the inhabitants.Perhaps the hardships he would encounter in the mines might enfeeble his magnificent physique, and kill him before his sentence expired.There was that about her entire physique which made her odious to me.He had not the physique of a robust man; at eighteen he had been declared consumptive; but the will in him was Samson.If he was disposed to resist the new masters of the vessel, probably the physique of Captain Ringgold was not encouraging to him.She not only does well in acting but also her physique is admirable which every woman would like to achieve.Câu hỏi thường gặp về physique (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. physique nghĩa là gì trong tiếng Việt?
physique có nghĩa chính là: cấu tạo cơ thể con người. Định nghĩa tiếng Anh: "constitution of the human body".
2. physique thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
physique là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của physique theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), physique được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /fəˈzik/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. physique thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ physique được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của physique gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của physique gồm: physiques.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với physique là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: superb physique, robust physique.
7. physique có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: build, body-build, habitus, human body, physical body. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến physique?
Từ physique xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với physique đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "They have such fine physiques, and they don't ask anybody to do anything for them." (Dịch nghĩa: Họ có thể chất tốt và họ không yêu cầu ai làm bất cứ điều gì cho họ.). Câu văn minh họa cách dùng physique làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng physique?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.