revile
động từC2- reviled
- reviles
- reviling
revile nghĩa là chửi rủa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
revile là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: spread negative information about.
Các nét nghĩa của từ revile
- 1
động từC2
spread negative information about
lan truyền thông tin tiêu cực vềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vilify · vituperate · rail
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
reviled revile18 lần trong kho sách
revile reviled17 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về revile
revile nghĩa là gì?
revile nghĩa là chửi rủa (bản dịch máy, chưa biên tập). revile là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: spread negative information about.
revile được dùng trong câu như thế nào?
It seemed impossible for them to avoid reviling each other, to avoid remaining there to suffer and cause pain. (Émile Zola, Theresa Raquin. Nguồn: Project Gutenberg #6626.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/revile, mã đối chiếu EV-D01BD620. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng