scripture
danh từ- scriptures
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
scripture nghĩa là kinh thánh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
scripture là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the sacred writings of the Christian religions.
Các nét nghĩa của từ scripture
- 1
danh từ
the sacred writings of the Christian religions
các tác phẩm thiêng liêng của các tôn giáo Kitô giáodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bible · christian bible · book · good book · holy scripture · holy writ
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
holy scripture1.804 lần trong kho sách
texts of scripture186 lần trong kho sách
hebrew scripture171 lần trong kho sách
passages of scripture245 lần trong kho sách
scripture saith147 lần trong kho sách
sacred scripture330 lần trong kho sách
quote scripture111 lần trong kho sách
quoting scripture57 lần trong kho sách
- 2
danh từ
any writing that is regarded as sacred by a religious group
bất kỳ văn bản nào được một nhóm tôn giáo coi là thiêng liêngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sacred scripture
Câu hỏi thường gặp về scripture
scripture nghĩa là gì?
scripture nghĩa là kinh thánh (bản dịch máy, chưa biên tập). scripture là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the sacred writings of the Christian religions.
scripture dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ scripture có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
scripture được dùng trong câu như thế nào?
These latter words are not here, but they are in other scriptures which I have often heard read." (R. M. Ballantyne, The Crew of the Water Wagtail. Nguồn: Project Gutenberg #21710.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scripture, mã đối chiếu EV-58FA0E39. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng