Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

magnify

động từ
B2
US/ˈmæɡnəˌfaɪ/
magnified
magnifies
magnifying
Ý nghĩa trọng tâm

magnify nghĩa là phóng đại.

magnify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: increase in size, volume or significance.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    increase in size, volume or significance

    →

    tăng kích thước, khối lượng hoặc ý nghĩa

    Đồng nghĩa:amplify
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)
    magnify diameters
    49 lần trong kho sách
    magnify glass
    717 lần trong kho sách
    magnify glasses
    86 lần trong kho sách
    magnify lens
    32 lần trong kho sách
    magnify diam
    14 lần trong kho sách
    highly magnify
    124 lần trong kho sách
    magnify woggle
    12 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    to enlarge beyond bounds or the truth

    →

    để phóng to vượt quá giới hạn hoặc sự thật

    Đồng nghĩa:overstate, exaggerate, overdraw, hyperbolize, hyperbolise, amplify
  3. 3động từ
    B2

    make large

    →

    làm lớn

    Đồng nghĩa:blow up, enlarge
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa magnify và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

For a given camera–subject distance, longer lenses magnify the subject more.
Wikimedia contributors, 3D Modelling/Create 3D Models/Hugin/Angle of view
"Bravo, West, lad!" panted Ingleborough, in a low tone that sounded terribly loud in their ears, which magnified everything in their excitement.

"Hoan hô Tây, chàng trai!" Ingleborough thở hổn hển, với một giọng trầm nghe rất to trong tai họ, điều này càng làm tăng thêm sự phấn khích của họ.

Fenn, George Manville, A Dash from Diamond City, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He got the magnifying-glass and showed me, and, sure enough, ’twas right he was!
Cutting, Mary Stewart, The Wayfarers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He required his powerful magnifying glass to read it, but under the glass he made it out.
Old Sleuth, 1839?-1898, Two Wonderful Detectives; Or, Jack and Gil's Marvelous Skill, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Such a speech is the enunciation and the magnifying of achievements.

Lời nói như vậy là sự phát biểu và phóng đại thành tựu.

Besant, Walter, The Fourth Generation, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Magnified, it looks like it is made of ooids, as shown in the top picture to the right.

Khi phóng to, có vẻ như nó được làm từ ooid, như minh họa trong hình trên cùng bên phải.

Wikimedia contributors, Historical Geology/Ooids and oolite
You remember when I excused myself and went back on the pretext of having forgotten my magnifying glass the other day?
Hanshew, Thomas W., Cleek: the Man of the Forty Faces, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was the English who magnified the imperialism of her father, and exaggerated her own station as Princess.
Warner, Charles Dudley, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You have your transitory tea-cup tempests, which you magnify to hurricanes, in the approved historic manner of the book of Cupid.
Meredith, George, The Egoist: A Comedy in Narrative, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And have you ever rejoiced to hear the Lord magnified?"
Prentiss, E. (Elizabeth), Stepping Heavenward, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In short, to Mr. Shrimplin and his son the small events of life magnified themselves, becoming distorted and portentous.
Kester, Vaughan, The Just and the Unjust, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Domestic authority, like some other powers, is apt to be magnified on the weaker class.
Ewing, Juliana Horatia, The Peace Egg and Other tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về magnify (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. magnify nghĩa là gì trong tiếng Việt?

magnify có nghĩa chính là: tăng kích thước, khối lượng hoặc ý nghĩa. Định nghĩa tiếng Anh: "increase in size, volume or significance".

2. magnify thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

magnify là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của magnify theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), magnify được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmæɡnəˌfaɪ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. magnify thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ magnify được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của magnify gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của magnify gồm: magnified, magnifies, magnifying.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với magnify là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: magnify diameters, magnify glass, magnify glasses, magnify lens, magnify diam.

7. magnify có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: amplify, overstate, exaggerate, overdraw, hyperbolize. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến magnify?

Từ magnify xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với magnify đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "For a given camera–subject distance, longer lenses magnify the subject more.". Câu văn minh họa cách dùng magnify làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng magnify?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.