improbable
tính từB2improbable nghĩa là không thể xảy ra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
improbable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not likely to be true or to occur or to have occurred.
Các nét nghĩa của từ improbable
- 1
tính từB2
not likely to be true or to occur or to have occurred
không có khả năng đúng hoặc xảy ra hoặc đã xảy radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unlikelyTrái nghĩa probable
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
highly improbable269 lần trong kho sách
wildly improbable55 lần trong kho sách
extremely improbable96 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
having a probability too low to inspire belief
có xác suất quá thấp để truyền cảm hứng cho niềm tindịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unbelievable · unconvincing · unlikely
- 3
tính từB2
too improbable to admit of belief
quá khó để thừa nhận niềm tindịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa marvelous · marvellous · tall
Câu hỏi thường gặp về improbable
improbable nghĩa là gì?
improbable nghĩa là không thể xảy ra (bản dịch máy, chưa biên tập). improbable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not likely to be true or to occur or to have occurred.
improbable được dùng trong câu như thế nào?
I remarked idly that it was improbable that I should have any occasion for its use. (H. Rider Haggard, The Ivory Child. Nguồn: Project Gutenberg #2841.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/improbable, mã đối chiếu EV-CCBA78AD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng