Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

anonymous

tính từ
B2
US/əˈnɑnəməs/
Ý nghĩa trọng tâm

anonymous nghĩa là vô danh.

anonymous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having no known name or identity or known source.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    having no known name or identity or known source

    →

    không có tên hoặc danh tính hoặc nguồn được biết đến

    Đồng nghĩa:anon.
    Trái nghĩa:onymous
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    alcoholics anonymous
    31 lần trong kho sách
    anonymous ftp
    25 lần trong kho sách
    anonymous correspondent
    45 lần trong kho sách
    anonymous letters
    390 lần trong kho sách
    anonymous writer
    118 lần trong kho sách
    anonymous volunteer
    37 lần trong kho sách
    anonymous pamphlet
    27 lần trong kho sách
    anonymous letter
    792 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    not known or lacking marked individuality

    →

    không được biết đến hoặc thiếu cá tính rõ rệt

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa anonymous và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Sometime afterwards appeared an anonymous sheet, which instead of ink seemed to be written with water of Phelethon.
Rousseau, Jean-Jacques, The Confessions of Jean Jacques Rousseau — Volume 12, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
By the six o'clock post that same evening, Mr. North received an anonymous letter, reflecting on his son Edmund.

Đến sáu giờ tối hôm đó, ông North nhận được một lá thư nặc danh kể về con trai ông là Edmund.

Wood, Henry, Mrs., Bessy Rane: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"And so," he interrupted, "you broke faith with me on the strength of an anonymous lie?
Morris, Clara, A Pasteboard Crown: A Story of the New York Stage, Nguyên văn tác phẩm
Suffice it to say, that the whole of this scurrility was anonymous.
Tyerman, L. (Luke), 1820?-1889, The life and times of the Rev. John Wesley, M.A., founder of the Methodists. Vol. 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Then before her mind arose the thought of her anonymous correspondent whose tender word had flown to her: “I am fond of you”....
Suttner, Bertha von, When Thoughts Will Soar: A romance of the immediate future, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Users typically login to the service with an 'anonymous' account when prompted for user name.

Người dùng thường đăng nhập vào dịch vụ bằng tài khoản 'ẩn danh' khi được nhắc nhập tên người dùng.

Wikimedia contributors, Communication Networks/File Transfer Protocol
And then she passed abruptly to the matter of the anonymous letter.

Và rồi cô đột ngột chuyển sang vấn đề về lá thư nặc danh.

Wood, Henry, Mrs., Bessy Rane: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In his garrulous contributions to biographical literature he has himself given, with scarcely a single exception, the names of his works, anonymous or not.
Wikimedia contributors, Social Victorians/Reading Room
He took up the pen; laid it down again; and read the anonymous letter for the third time, shaking his head over it suspiciously.
Collins, Wilkie, No Name, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This anonymous condition seemed to him an immense advantage at the time when Napoleon conscripted all families to fill the ranks.
Balzac, Honoré de, Rise and Fall of Cesar Birotteau, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She handed her the anonymous letter, and watched her like an eagle.
Reade, Charles, Put Yourself in His Place, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I opened it and found it to be anonymous, but I could see it came from a well-wisher.
Casanova, Giacomo, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 25: Russia and Poland, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về anonymous (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. anonymous nghĩa là gì trong tiếng Việt?

anonymous có nghĩa chính là: không có tên hoặc danh tính hoặc nguồn được biết đến. Định nghĩa tiếng Anh: "having no known name or identity or known source".

2. anonymous thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

anonymous là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của anonymous theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), anonymous được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈnɑnəməs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. anonymous thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ anonymous được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của anonymous gồm những dạng nào?

Từ anonymous có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với anonymous là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: alcoholics anonymous, anonymous ftp, anonymous correspondent, anonymous letters, anonymous writer.

7. anonymous có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: anon.. Các từ trái nghĩa tương phản: onymous. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến anonymous?

Từ anonymous xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với anonymous đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Sometime afterwards appeared an anonymous sheet, which instead of ink seemed to be written with water of Phelethon.". Câu văn minh họa cách dùng anonymous làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng anonymous?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.