gear
danh từB2- geared
- gearing
- gearings
- gears
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
gear nghĩa là thiết bị (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gear là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a toothed wheel that engages another toothed mechanism in order to change the speed or direction of transmitted motion.
Các nét nghĩa của từ gear
- 1
danh từB2
a toothed wheel that engages another toothed mechanism in order to change the speed or direction of transmitted motion
một bánh xe có răng gắn với một cơ cấu răng khác để thay đổi tốc độ hoặc hướng của chuyển động truyềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gear wheel · geared wheel · cogwheel
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
steering gear253 lần trong kho sách
gear ratio153 lần trong kho sách
metal gear177 lần trong kho sách
landing gear121 lần trong kho sách
fishing gear112 lần trong kho sách
chafing gear36 lần trong kho sách
valve gear42 lần trong kho sách
protective gear31 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
wheelwork consisting of a connected set of rotating gears by which force is transmitted or motion or torque is changed
bánh xe bao gồm một bộ bánh răng quay được kết nối nhờ đó lực được truyền hoặc chuyển động hoặc mô-men xoắn được thay đổidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gearing · geartrain · power train · train
- 3
danh từB2
a mechanism for transmitting motion for some specific purpose (as the steering gear of a vehicle)
một cơ chế truyền chuyển động cho một số mục đích cụ thể (như thiết bị lái của xe)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gear mechanism
Câu hỏi thường gặp về gear
gear nghĩa là gì?
gear nghĩa là thiết bị (bản dịch máy, chưa biên tập). gear là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a toothed wheel that engages another toothed mechanism in order to change the speed or direction of transmitted motion.
gear dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ gear có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
gear được dùng trong câu như thế nào?
The snow, drifting from the glacier and falling from the skies, swathed us and our gear and set traps for our stumbling feet. (Ernest Henry, Sir Shackleton, South: The Story of Shackleton's Last Expedition, 1914-1917. Nguồn: Project Gutenberg #5199.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gear, mã đối chiếu EV-389B2F74. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng