Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gear

danh từB2
US/ˈɡɪɹ/
geared
gearing
gearings
gears

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

gear nghĩa là thiết bị (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

gear là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a toothed wheel that engages another toothed mechanism in order to change the speed or direction of transmitted motion.

Các nét nghĩa của từ gear

  1. 1

    danh từB2

    a toothed wheel that engages another toothed mechanism in order to change the speed or direction of transmitted motion

    một bánh xe có răng gắn với một cơ cấu răng khác để thay đổi tốc độ hoặc hướng của chuyển động truyềndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gear wheel · geared wheel · cogwheel

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • steering gear253 lần trong kho sách

    • gear ratio153 lần trong kho sách

    • metal gear177 lần trong kho sách

    • landing gear121 lần trong kho sách

    • fishing gear112 lần trong kho sách

    • chafing gear36 lần trong kho sách

    • valve gear42 lần trong kho sách

    • protective gear31 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    wheelwork consisting of a connected set of rotating gears by which force is transmitted or motion or torque is changed

    bánh xe bao gồm một bộ bánh răng quay được kết nối nhờ đó lực được truyền hoặc chuyển động hoặc mô-men xoắn được thay đổidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gearing · geartrain · power train · train

  3. 3

    danh từB2

    a mechanism for transmitting motion for some specific purpose (as the steering gear of a vehicle)

    một cơ chế truyền chuyển động cho một số mục đích cụ thể (như thiết bị lái của xe)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gear mechanism

Câu hỏi thường gặp về gear

gear nghĩa là gì?

gear nghĩa là thiết bị (bản dịch máy, chưa biên tập). gear là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a toothed wheel that engages another toothed mechanism in order to change the speed or direction of transmitted motion.

gear dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ gear có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

gear được dùng trong câu như thế nào?

The snow, drifting from the glacier and falling from the skies, swathed us and our gear and set traps for our stumbling feet. (Ernest Henry, Sir Shackleton, South: The Story of Shackleton's Last Expedition, 1914-1917. Nguồn: Project Gutenberg #5199.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gear, mã đối chiếu EV-389B2F74. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gear” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gear và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The snow, drifting from the glacier and falling from the skies, swathed us and our gear and set traps for our stumbling feet.
Ernest Henry, Sir Shackleton, South: The Story of Shackleton's Last Expedition, 1914-1917. Nguồn: Project Gutenberg #5199. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
A good teacher will teach you techniques geared toward improving your skill level.
«Violin 101», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2086 (bản sửa đổi 2263553). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We have arrived at the limit where further increments from the smoking stove, blubber-lamps, and cooking-gear are unnoticed.
Ernest Henry, Sir Shackleton, South: The Story of Shackleton's Last Expedition, 1914-1917. Nguồn: Project Gutenberg #5199. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
"If we can move out, house and homestead, gear and cattle, man, woman and child, well and good.

"Nếu chúng ta có thể chuyển đi, nhà cửa, trang trại, thiết bị và gia súc, đàn ông, phụ nữ và trẻ em, mọi chuyện sẽ tốt đẹp.dịch máy, chưa biên tập

Maurice Hewlett, Gudrid the Fair: A Tale of the Discovery of America. Nguồn: Project Gutenberg #23643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Plain steels are used for springs, gears, and engine parts.

Thép trơn được sử dụng cho lò xo, bánh răng và các bộ phận động cơ.dịch máy, chưa biên tập

«Steel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8299 (bản sửa đổi 10974220). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In a windmill used for generating power, the drive shaft is connected to many gears.

Trong cối xay gió dùng để phát điện, trục dẫn động được nối với nhiều bánh răng.dịch máy, chưa biên tập

«Windmill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55840 (bản sửa đổi 11011895). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Free solo climbing is very dangerous because there is no safety gear.

Leo núi một mình tự do rất nguy hiểm vì không có thiết bị an toàn.dịch máy, chưa biên tập

«Free solo climbing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1141914 (bản sửa đổi 10833816). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It may take a while to dig the gear out again, so be careful about what you bury.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Wilderness Living», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100991 (bản sửa đổi 3251098). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Medicinal chemistry is almost always geared toward drug discovery and development.
«Structural Biochemistry/Medicinal Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281942 (bản sửa đổi 3117517). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Should this be so, what would be the position if we had to urgently gear up the radio industry for defence purposes?

Nếu như vậy thì sẽ ra sao nếu chúng ta phải gấp rút trang bị cho ngành phát thanh phục vụ mục đích quốc phòng?dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1951 02», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416945 (bản sửa đổi 3704125). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Basically, every activities mentioned in Believer's Charter is geared toward increasing your spiritual strength.
«Islam Way of Life/Success», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=196977 (bản sửa đổi 3270232). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Deslauriers, in a loud tone, remarked that this head-gear was very showy.
Gustave Flaubert, Sentimental Education; Or, The History of a Young Man. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #34828. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB