Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

injection

danh từB2
US/ˌɪnˈdʒɛkʃən/
injections

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

injection nghĩa là tiêm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

injection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the forceful insertion of a substance under pressure.

Các nét nghĩa của từ injection

  1. 1

    danh từB2

    the forceful insertion of a substance under pressure

    sự chèn ép mạnh mẽ của một chất dưới áp lựcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • lethal injection127 lần trong kho sách

    • hypodermic injection57 lần trong kho sách

    • intravenous injection37 lần trong kho sách

    • subcutaneous injection29 lần trong kho sách

    • intramuscular injection20 lần trong kho sách

    • injection of morphia21 lần trong kho sách

    • corticosteroid injection15 lần trong kho sách

    • steroid injection17 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    any solution that is injected (as into the skin)

    bất kỳ giải pháp nào được tiêm (như vào da)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa injectant

  3. 3

    danh từB2

    the act of putting a liquid into the body by means of a syringe

    hành động đưa chất lỏng vào cơ thể bằng ống tiêmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa shot

Câu hỏi thường gặp về injection

injection nghĩa là gì?

injection nghĩa là tiêm (bản dịch máy, chưa biên tập). injection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the forceful insertion of a substance under pressure.

injection dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ injection có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

injection được dùng trong câu như thế nào?

I gave her a morphia injection and it did not suit her. (Julia Frankau, Twilight. Nguồn: Project Gutenberg #55276.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/injection, mã đối chiếu EV-371F1BC6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “injection” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa injection và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I gave her a morphia injection and it did not suit her.

Tôi đã tiêm cho cô ấy một mũi morphia và nó không hợp với cô ấy.dịch máy, chưa biên tập

Julia Frankau, Twilight. Nguồn: Project Gutenberg #55276. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
However, it is becoming replaced as a method of executing criminals in the United States by lethal injection.

Tuy nhiên, nó đang được thay thế như một phương pháp xử tử tội phạm ở Hoa Kỳ bằng cách tiêm thuốc độc.dịch máy, chưa biên tập

«Electric chair», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107920 (bản sửa đổi 10920073). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We place a cannula, which is like an injection needle just where we know the cingulate to be.

Chúng tôi đặt một ống thông, giống như một kim tiêm, ngay tại nơi chúng tôi biết có vành đai.dịch máy, chưa biên tập

«Neuroscientists tell Wikinews about empathy and harm aversion observed in lab rats», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2893319 (bản sửa đổi 4822707). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
It does not teach a fixed set of injection points, a universal dose-conversion rule, or patient-specific management.
«Botulinum toxin in aesthetic medicine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331166 (bản sửa đổi 2823848). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"No; she gets a hypodermic injection of morphia when the pain comes on, and that was to be postponed, if possible, till our arrival."
Graham Travers, Mona Maclean, Medical Student: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Giving the sick man a hypodermic injection of digitalis and strychnine, he waited only for some slight improvement in the patient’s heart action.
H. L. Sayler, The Aeroplane Express; or, The Boy Aeronaut's Grit. Nguồn: Project Gutenberg #55534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
That means insulin injections must replace the insulin the pancreas is no longer capable of producing for the body's needs.
«Diabetes in dogs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=865920 (bản sửa đổi 10941141). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The drug is available in suspension, injection, and tablet form.
«Structural Biochemistry/Pepcid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216150 (bản sửa đổi 2452850). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In this theory, the tracer will mix immediately and uniformly throughout the compartment according to its injection.
«Biomedical Engineering Theory And Practice/Physiological Modeling and Simulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299882 (bản sửa đổi 3837481). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In half an hour he gave another injection and watched the result with satisfaction.
Wilmer M., 1875?-1918 Ely, The Boy Chums Cruising in Florida Waters or, The Perils and Dangers of the Fishing Fleet. Nguồn: Project Gutenberg #43856. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The culture is expected to replace a manual treatment of the problem, involving a poison injection delivered by a diver to each starfish.
«Australian scientists develop culture to destroy reef-killing starfish», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=553390 (bản sửa đổi 4814110). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Song is enhanced with testosterone injections and ceases following adult castration.
«Animal Behavior/Scope», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108394 (bản sửa đổi 3736164). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0