Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “whole”

4.705 câu thật có từ whole hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: whole nghĩa là toàn bộ. whole là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: including all components without exception. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ whole

Danh sách câu dẫn chứng (348 câu)

Từ hay đi cùng whole

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
whole world11.051 lần
whole affair5.379 lần
whole party6.857 lần
whole story6.502 lần
whole thing8.073 lần
whole family4.993 lần
whole body4.382 lần
whole country4.968 lần
whole truth3.623 lần
whole life7.036 lần
throughout the whole2.517 lần
whole length3.085 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ whole

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whole trong kho câu?
Kho câu có 4.705 câu có từ whole hoặc các dạng của từ, trích từ 2.373 tác phẩm và tài liệu. 62 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ whole xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whole gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.495 câu, rồi Bậc B2 với 927 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whole?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whole: Quá khứ đơn (647 câu), Câu phủ định (567 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (348 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.