Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mien

danh từC2
US/ˈmin/
miens

mien là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2.

Giải thích đầy đủ

Định nghĩa tiếng Anh: dignified manner or conduct.

Các nét nghĩa của từ mien

  1. 1

    danh từC2

    dignified manner or conduct

    cách thức hoặc hành vi trang nghiêmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bearing · comportment · presence

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • majestic mien46 lần trong kho sách

    • boh mien17 lần trong kho sách

    • dejected mien29 lần trong kho sách

    • haughty mien63 lần trong kho sách

    • dignified mien55 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về mien

mien nghĩa là gì?

mien là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: dignified manner or conduct.

mien được dùng trong câu như thế nào?

At first glance, he was struck by a change in the mien of Raphael, perceptible even at a distance. (A. L. O. E., The robbers' cave. Nguồn: Project Gutenberg #73660.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mien, mã đối chiếu EV-430FBF7F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mien” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mien và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

At first glance, he was struck by a change in the mien of Raphael, perceptible even at a distance.

Thoạt nhìn, anh đã bị ấn tượng bởi sự thay đổi trong nét mặt của Raphael, có thể cảm nhận được ngay cả khi ở xa.dịch máy, chưa biên tập

A. L. O. E., The robbers' cave. Nguồn: Project Gutenberg #73660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At last, after many braves had spoken, a chief of tall and noble mien arose.

Cuối cùng, sau khi nhiều dũng sĩ lên tiếng, một thủ lĩnh cao lớn và quý phái đã xuất hiện.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, The Buffalo Runners: A Tale of the Red River Plains. Nguồn: Project Gutenberg #23372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Be that as it may, Miss Gerald dropped this bomb in Master Bob’s camp and waited the effect with mien serene.
Frederic Stewart Isham, Nothing But the Truth. Nguồn: Project Gutenberg #43916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“We are as well acquainted with foreign affairs, General, as they are with ours,” said the Colonel with less sullen mien.

“Tướng quân, chúng tôi rất quen thuộc với các vấn đề đối ngoại, cũng như họ quen với vấn đề của chúng tôi vậy,” Đại tá nói với vẻ mặt bớt ủ rũ hơn.dịch máy, chưa biên tập

Georges Ohnet, The woman of mystery. Nguồn: Project Gutenberg #69149. · Bản dịch tiếng Anh
“Madame,” said he, assuming a respectful mien, “you owe me nothing.
Honoré de Balzac, The Commission in Lunacy. Nguồn: Project Gutenberg #1410. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Those clear childlike eyes--that frank smile--that gentle and dignified mien--could they accompany evil thoughts?
Marie Corelli, A Romance of Two Worlds: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #4394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The other is--” He stopped, his mien suddenly changing to one of marked respect, even to one of awe.
Francis Hopkinson Smith, Felix O'Day. Nguồn: Project Gutenberg #5229. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
With sullen mien and downcast eyes they stood, while the emperor surveyed them with surprise.
L. Mühlbach, Joseph II. and His Court: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3793. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
This was an individual with a jackal-like face, and the skulking mien of that animal, with all its ferocious aspect.
Mayne Reid, The Tiger Hunter. Nguồn: Project Gutenberg #25127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His face was turned toward me; his mien was severe, but serene; he spoke as of some far-past, distant dream.
Jessie Fothergill, The first violin: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #29219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The haughty mien of the proud chief was thrown aside, and his voice had assumed the melting tenderness of early years.
Mayne Reid, Osceola the Seminole; or, The Red Fawn of the Flower Land. Nguồn: Project Gutenberg #35620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His appearance and expression were very beautiful, a man, he seemed, of glad and happy mien.
Pang Im, Korean folk tales. Nguồn: Project Gutenberg #51002. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)