mien
danh từC2- miens
mien là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2.
Giải thích đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh: dignified manner or conduct.
Các nét nghĩa của từ mien
- 1
danh từC2
dignified manner or conduct
cách thức hoặc hành vi trang nghiêmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bearing · comportment · presence
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
majestic mien46 lần trong kho sách
boh mien17 lần trong kho sách
dejected mien29 lần trong kho sách
haughty mien63 lần trong kho sách
dignified mien55 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về mien
mien nghĩa là gì?
mien là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: dignified manner or conduct.
mien được dùng trong câu như thế nào?
At first glance, he was struck by a change in the mien of Raphael, perceptible even at a distance. (A. L. O. E., The robbers' cave. Nguồn: Project Gutenberg #73660.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mien, mã đối chiếu EV-430FBF7F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng