accurately
trạng từB1Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
accurately nghĩa là chính xác (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
accurately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with few mistakes.
Các nét nghĩa của từ accurately
- 1
trạng từB1
with few mistakes
với một vài sai lầmdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa inaccurately
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
accurately predict50 lần trong kho sách
accurately reflect76 lần trong kho sách
accurately described181 lần trong kho sách
accurately reflects31 lần trong kho sách
accurately measured72 lần trong kho sách
accurately defined68 lần trong kho sách
accurately ascertained38 lần trong kho sách
accurately delineated18 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
strictly correctly
hoàn toàn chính xácdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về accurately
accurately nghĩa là gì?
accurately nghĩa là chính xác (bản dịch máy, chưa biên tập). accurately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with few mistakes.
accurately dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ accurately có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
accurately được dùng trong câu như thế nào?
Because we are flooded with information, some accurate, some not, it is helpful to be able to accurately evaluate the truth-value of information. («Evaluating Information», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318047 (bản sửa đổi 2835336).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/accurately, mã đối chiếu EV-125582D4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng