runway
danh từB1- runways
runway nghĩa là đường băng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
runway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a bar or pair of parallel bars of rolled steel making the railway along which railroad cars or other vehicles can roll.
Các nét nghĩa của từ runway
- 1
danh từB1
a bar or pair of parallel bars of rolled steel making the railway along which railroad cars or other vehicles can roll
Đồng nghĩa track · rail · rails
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
overshot the runway27 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a chute down which logs can slide
một cái máng để khúc gỗ có thể trượt xuốngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a narrow platform extending from the stage into the audience in a theater or nightclub etc.
Câu hỏi thường gặp về runway
runway nghĩa là gì?
runway nghĩa là đường băng (bản dịch máy, chưa biên tập). runway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a bar or pair of parallel bars of rolled steel making the railway along which railroad cars or other vehicles can roll.
runway được dùng trong câu như thế nào?
The authority is accused of failure to install an on the airport's main runway. («Judge rules Air Canada Flight 624 victims can sue Transport Canada», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2803437 (bản sửa đổi 4820797).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/runway, mã đối chiếu EV-ED34D91D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng