Câu tiếng Anh có từ “whole”
4.656 câu thật có từ whole hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whole nghĩa là toàn bộ. whole là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: including all components without exception. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whole
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Here is the whole matter: White jet comes from Norway, black jet comes from England, black glass jewellery comes from Germany.
Từ trong câu: jewelry, jewellery, whole, matter, white, jet, come, black
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I went to see him yesterday afternoon, after I had gone over the whole ground with Uncle Jim, and Mr. Lapham asked me to go down with him and finish up."
Từ trong câu: yesterday, go, see, afternoon, whole, ground, uncle, mr
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Right off the bat, this rules out whole classes of maps from being covering maps.
Từ trong câu: bat, right, off, rule, out, whole, class, map
«Topology/The fundamental group», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30457 (bản sửa đổi 4647560). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The half of August, the whole of September, and the half of October—rainy, the sun being then come back.
Từ trong câu: rainy, august, half, september, sun, being, then, back
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng whole
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whole
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whole trong kho câu?
- Kho câu có 4.656 câu có từ whole hoặc các dạng của từ, trích từ 2.372 tác phẩm và tài liệu. 62 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whole xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whole gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.485 câu, rồi Bậc B2 với 919 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whole?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whole: Quá khứ đơn (629 câu), Câu phủ định (561 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (347 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.