jewellery
danh từ- jewelleries
jewellery nghĩa là đồ trang sức.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA1
an adornment (as a bracelet or ring or necklace) made of precious metals and set with gems (or imitation gems)
→một đồ trang sức (như vòng tay, nhẫn hoặc vòng cổ) làm bằng kim loại quý và đính đá quý (hoặc đá quý giả)
Đồng nghĩa:jewelry
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa jewellery và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Her gown was of silk, and her jewellery old-fashioned.I have four hundred pounds’ worth of jewellery in that, and therefore I am obliged to look after it.”Tôi có số nữ trang trị giá bốn trăm bảng trong đó, vì thế tôi buộc phải trông coi nó.”
Vendors were selling original visual art, wearables like faux fur tails or ears, or things like jewellery or soap with motifs that would interest attendees.Các nhà cung cấp đang bán tác phẩm nghệ thuật thị giác nguyên bản, các thiết bị đeo như đuôi hoặc tai giả lông thú hoặc những thứ như đồ trang sức hoặc xà phòng có họa tiết sẽ thu hút người tham dự.
“Nor I; but yet I am loth to give it up; consider the jewellery and money he had about him—it will pay us handsomely.”Her mother explained that her distant nephew stole money, jewellery and even clothing from which, would explain her actions.He then shewed himself at the best club, richly dressed, and covered with jewellery."Hear! hear!" said the smoking gentleman in the Mosaic jewellery.In the main they were made up of watches, silver plate, jewellery and wearing apparel.Sometimes a Cingalese wraps a gay-colored handkerchief around his head; the women cover themselves with jewellery to an extent that must be inconvenient.No jewellery nor any ornament whatever was to be seen about their persons.One day a stranger happened to come into our shop to buy some jewellery.He hoped that, at least (though he did not say so), the Duke would not take the money and the jewellery with him.Câu hỏi thường gặp về jewellery (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. jewellery nghĩa là gì trong tiếng Việt?
jewellery có nghĩa chính là: một đồ trang sức (như vòng tay, nhẫn hoặc vòng cổ) làm bằng kim loại quý và đính đá quý (hoặc đá quý giả). Định nghĩa tiếng Anh: "an adornment (as a bracelet or ring or necklace) made of precious metals and set with gems (or imitation gems)".
2. jewellery thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
jewellery là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của jewellery theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), jewellery được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. jewellery thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ jewellery được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của jewellery gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của jewellery gồm: jewelleries.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với jewellery là gì?
Từ jewellery thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. jewellery có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: jewelry. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến jewellery?
Từ jewellery xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với jewellery đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Her gown was of silk, and her jewellery old-fashioned.". Câu văn minh họa cách dùng jewellery làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng jewellery?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.