Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

jet

danh từA1
US/ˈdʒɛt/
jets
jetted
jetting

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

jet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1.

Giải thích đầy đủ

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an airplane powered by one or more jet engines.

Các nét nghĩa của từ jet

  1. 1

    danh từA1

    an airplane powered by one or more jet engines

    một chiếc máy bay được trang bị một hoặc nhiều động cơ phản lựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa jet plane · jet-propelled plane

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • winnipeg jet275 lần trong kho sách

    • gas jet760 lần trong kho sách

    • fighter jet135 lần trong kho sách

    • jet propulsion92 lần trong kho sách

    • jet d'eau72 lần trong kho sách

    • jet of flame202 lần trong kho sách

    • jet black1.430 lần trong kho sách

    • jet aircraft68 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    the occurrence of a sudden discharge (as of liquid)

    sự xuất hiện của sự phóng điện đột ngột (dưới dạng chất lỏng)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa squirt · spurt · spirt

  3. 3

    danh từA1

    a hard black form of lignite that takes a brilliant polish and is used in jewelry or ornamentation

    một dạng than non cứng màu đen, có độ bóng sáng và được sử dụng làm đồ trang sức hoặc đồ trang trídịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về jet

jet nghĩa là gì?

jet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an airplane powered by one or more jet engines.

jet dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ jet có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

jet được dùng trong câu như thế nào?

In both they were of a deep jet colour, shining like ebony, and full three feet in length. (Mayne Reid, The Young Yagers: A Narrative of Hunting Adventures in Southern Africa. Nguồn: Project Gutenberg #34668.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/jet, mã đối chiếu EV-2E992EE9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “jet” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa jet và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In both they were of a deep jet colour, shining like ebony, and full three feet in length.

Cả hai đều có màu đen tuyền, sáng bóng như gỗ mun và dài tới 3 feet.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, The Young Yagers: A Narrative of Hunting Adventures in Southern Africa. Nguồn: Project Gutenberg #34668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
One dim gas-jet burned there, but even in its nebulous light he perceived at once that the prowler was the bank's president.
O. Henry, Roads of Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #1646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And the two gas jets inside the panes were always turned low, either for economy’s sake or for the sake of the customers.
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He, on the contrary, was a young man of about twenty-six, very slight in person, with a dark complexion, hair and eyes jet black.

Ngược lại, anh ta là một thanh niên khoảng hai mươi sáu tuổi, dáng người rất gầy, nước da ngăm đen, tóc và mắt đen tuyền.dịch máy, chưa biên tập

Frederick Marryat, The Privateer's-Man, One hundred Years Ago. Nguồn: Project Gutenberg #25719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is nearly two feet high at the shoulders: its colour is light grey, striped and spotted with jet black.
Charles H., 1842?-1897 Ross, The Book of Cats A Chit-chat Chronicle of Feline Facts and Fancies, Legendary, Lyrical, Medical, Mirthful and Miscellaneous. Nguồn: Project Gutenberg #43790. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
A jet of energetic plasma known as a blazar is thrown out by the black hole at near the speed of light.
«Messier 87», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=357627 (bản sửa đổi 10992233). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On the lower level was the little temple of a fountain, which was reduced to a small and broken jet by age and negligence.
Mrs. Oliphant, The Ways of Life: Two Stories. Nguồn: Project Gutenberg #55270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She was tall and gaunt, and her skin was black as jet.
Joel Chandler Harris, Balaam and His Master, and Other Sketches and Stories. Nguồn: Project Gutenberg #56883. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The fan must be powerful enough to generate a jet of air that can reach the floor.

Quạt phải đủ mạnh để tạo ra luồng không khí có thể chạm tới sàn.dịch máy, chưa biên tập

«Air door», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=262134 (bản sửa đổi 8835616). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As the tyre disintegrated a piece of debris punctured a fuel tank, triggering a large fire as the jet took off.

Khi lốp xe tan rã, một mảnh vỡ đã đâm thủng thùng nhiên liệu, gây ra đám cháy lớn khi máy bay phản lực cất cánh.dịch máy, chưa biên tập

«Continental Airlines to face charges over Air France Concorde disaster», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=109153 (bản sửa đổi 4816202). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
A regional jet with sixty people on board aborted takeoff and swerved to avoid a light plane, missing it by an estimated ten feet.
«NTSB continues investigation of near-collision in Pennsylvania, United States», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=116884 (bản sửa đổi 4822531). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
His eyes were small, but black as jet, and I fancied that I could see them twinkling even in the dark.
William Henry Giles Kingston, Tales of the Sea, and of Our Jack Tars. Nguồn: Project Gutenberg #23378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB