Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bat

danh từ, động từA1
US/ˈbæt/
bats
batted
batting
battings

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

bat nghĩa là dơi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: nocturnal mouselike mammal with forelimbs modified to form membranous wings and anatomical adaptations for echolocation by which they navigate.

Các nét nghĩa của từ bat

  1. 1

    danh từA1

    nocturnal mouselike mammal with forelimbs modified to form membranous wings and anatomical adaptations for echolocation by which they navigate

    động vật có vú giống chuột sống về đêm với các chi trước được biến đổi để tạo thành cánh có màng và sự thích nghi về mặt giải phẫu để định vị bằng tiếng vang khi chúng di chuyểndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chiropteran

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • vampire bat101 lần trong kho sách

    • cricket bat136 lần trong kho sách

    • autoexec bat74 lần trong kho sách

    • baseball bat81 lần trong kho sách

    • brick bat99 lần trong kho sách

    • horseshoe bat34 lần trong kho sách

    • bat masterson33 lần trong kho sách

    • ebn bat23 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    (baseball) a turn trying to get a hit

    (bóng chày) một lượt cố gắng đánhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa at-bat

  3. 3

    danh từA1

    a small racket with a long handle used for playing squash

    một cây vợt nhỏ có tay cầm dài dùng để chơi bóng quầndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa squash racket · squash racquet

  4. 4

    động từA1

    strike with, or as if with a baseball bat

    tấn công bằng, hoặc như thể bằng một cây gậy bóng chàydịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từA1

    wink briefly

    nháy mắt ngắn gọndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa flutter

  6. 6

    động từA1

    have a turn at bat

    có một lượt ở batdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về bat

bat nghĩa là gì?

bat nghĩa là dơi (bản dịch máy, chưa biên tập). bat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: nocturnal mouselike mammal with forelimbs modified to form membranous wings and anatomical adaptations for echolocation by which they navigate.

bat dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ bat có 6 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

bat được dùng trong câu như thế nào?

"I'm not sure that the fellow with the bat would ever know what happened," answered the druggist. (H. Irving Hancock, The Grammar School Boys in Summer Athletics. Nguồn: Project Gutenberg #12735.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bat, mã đối chiếu EV-CF6D51A7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bat” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bat và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"I'm not sure that the fellow with the bat would ever know what happened," answered the druggist.

“Tôi không chắc người cầm gậy có biết chuyện gì đã xảy ra không,” dược sĩ trả lời.dịch máy, chưa biên tập

H. Irving Hancock, The Grammar School Boys in Summer Athletics. Nguồn: Project Gutenberg #12735. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
After three more hits Vire will split up into two large bats.
«The Legend of Zelda: Oracle of Ages/East Rolling Ridge and Mermaid's Cave», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434057 (bản sửa đổi 4056794). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I like the silence and emptiness; the villages are asleep, and the whole world seems given up to fern-owls and bats and night-moths.
Rosa Nouchette Carey, Herb of Grace. Nguồn: Project Gutenberg #4005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Bat and his father embraced each other, and all shook hands; but no one ventured to speak.

Bat và bố ôm nhau và bắt tay nhau; nhưng không ai dám lên tiếng.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, Dick Sand: A Captain at Fifteen. Nguồn: Project Gutenberg #12051. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"Here you are," we shout, running to him with a dozen bats at once--"only look sharp."
Talbot Baines Reed, Parkhurst Boys, and Other Stories of School Life. Nguồn: Project Gutenberg #21137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Every one has read of its trowel-shape and use, its great breadth, thickness, and weight, and its resemblance to a cricket-bat.

Mọi người đều đã đọc về hình dạng và cách sử dụng cái bay của nó, chiều rộng, độ dày và trọng lượng lớn cũng như hình dáng giống với một cây gậy cricket.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, The Hunters' Feast: Conversations Around the Camp Fire. Nguồn: Project Gutenberg #23499. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What ever else can be said of cotton-batting, however, it is hardly a topic of smart conversation.

Tuy nhiên, có thể nói gì khác về việc đánh bóng bông, nó hầu như không phải là một chủ đề của cuộc trò chuyện thông minh.dịch máy, chưa biên tập

Percival Pollard, The Imitator: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39724. · Nguyên văn tiếng Anh
The fat cook extended a pair of enormous jaws, and protruded something which resembled a scorched brick-bat.
Robert Folkestone, 1805?-1872 Williams, Lady Eureka; or, The Mystery: A Prophecy of the Future. Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #42493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The lovers clung to each other like bats in a steeple.
Alfred Henry Lewis, Sandburrs. Nguồn: Project Gutenberg #51981. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Come around next year and I’ll give you a try-out--for bat-boy!”
Christy Mathewson, Second Base Sloan. Nguồn: Project Gutenberg #52407. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And your rage has made ye blind as a bat.
Ralph Delahaye Paine, The adventures of Captain O'Shea. Nguồn: Project Gutenberg #73510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The batter uses his/her bat to try and score runs.
«Batting (cricket)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=649225 (bản sửa đổi 10359691). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0