evenly
trạng từB1Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
evenly nghĩa là đồng đều (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
evenly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in equal amounts or shares.
Các nét nghĩa của từ evenly
- 1
trạng từB1
in equal amounts or shares
với số lượng hoặc cổ phần bằng nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa equallyTrái nghĩa unevenly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
evenly balanced190 lần trong kho sách
evenly spaced62 lần trong kho sách
evenly matched119 lần trong kho sách
evenly distributed160 lần trong kho sách
evenly divisible17 lần trong kho sách
spaced evenly11 lần trong kho sách
evenly divided113 lần trong kho sách
distributed evenly44 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
in a level and regular way
một cách bình thường và đều đặndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unevenly
Câu hỏi thường gặp về evenly
evenly nghĩa là gì?
evenly nghĩa là đồng đều (bản dịch máy, chưa biên tập). evenly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in equal amounts or shares.
evenly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ evenly có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
evenly được dùng trong câu như thế nào?
It is unfortunate, as every one knows, when two horses hitched to the same wagon fail to pull evenly together. (Berthold Auerbach, Landolin. Nguồn: Project Gutenberg #33008.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/evenly, mã đối chiếu EV-917AB41F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng