veritable
tính từC2veritable nghĩa là thực sự (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
veritable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: often used as intensifiers.
Các nét nghĩa của từ veritable
- 1
tính từC2
often used as intensifiers
thường được dùng làm chất tăng cườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa regular
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
veritable pandemonium17 lần trong kho sách
veritable fairyland17 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
not counterfeit or copied
không giả mạo hoặc sao chépdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa authentic · bona fide · unquestionable
Câu hỏi thường gặp về veritable
veritable nghĩa là gì?
veritable nghĩa là thực sự (bản dịch máy, chưa biên tập). veritable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: often used as intensifiers.
veritable được dùng trong câu như thế nào?
The veritable chef has his store of Mother Soup, and that is his kitchen Stock Exchange whence practically all his varieties emanate. (Frank, -1913 Schloesser, The cult of the chafing dish. Nguồn: Project Gutenberg #73560.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/veritable, mã đối chiếu EV-3BE68909. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng