Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cargo

danh từ
US/ˈkɑɹˌɡoʊ/
cargoes
cargos

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

cargo nghĩa là hàng hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cargo là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: goods carried by a large vehicle.

Các nét nghĩa của từ cargo

  1. 1

    danh từ

    goods carried by a large vehicle

    hàng hóa được vận chuyển bằng một chiếc xe lớndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lading · freight · load · loading · payload · shipment

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • valuable cargo319 lần trong kho sách

    • assorted cargo79 lần trong kho sách

    • cargo of slaves131 lần trong kho sách

    • discharging cargo47 lần trong kho sách

    • miscellaneous cargo41 lần trong kho sách

    • ship's cargo53 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về cargo

cargo nghĩa là gì?

cargo nghĩa là hàng hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). cargo là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: goods carried by a large vehicle.

cargo dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ cargo có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

cargo được dùng trong câu như thế nào?

In early day sailing vessel with cargo of horses was very difficult under such calm conditions. («Climatology/Air pressure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408374 (bản sửa đổi 4644114).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cargo, mã đối chiếu EV-D1D7B4B2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cargo” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cargo và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In early day sailing vessel with cargo of horses was very difficult under such calm conditions.

Vào những ngày đầu, việc đi thuyền buồm chở ngựa rất khó khăn trong điều kiện yên tĩnh như vậy.dịch máy, chưa biên tập

«Climatology/Air pressure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408374 (bản sửa đổi 4644114). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I acquitted myself well of my agency, having made a good selection of my cargo.
Henry Rowe Schoolcraft, Personal Memoirs of a Residence of Thirty Years with the Indian Tribes on the American Frontiers. Nguồn: Project Gutenberg #11119. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Ranse jumped down from his seat and looked at his strange cargo with wide-open eyes.

Ranse nhảy xuống khỏi ghế và mở to mắt nhìn món hàng kỳ lạ của mình.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Heart of the West [Annotated]. Nguồn: Project Gutenberg #13094. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her cargo was coal, furniture, pottery, woolen clothing, and a load of corn.

Hàng hóa của cô là than, đồ nội thất, đồ gốm, quần áo len và một đống ngô.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, A Journey to the Centre of the Earth. Nguồn: Project Gutenberg #18857. · Bản dịch tiếng Anh
We are obliged now to fasten every bit of cargo tightly on the deck of the raft, or everything would be swept away.

Bây giờ chúng ta buộc phải buộc chặt từng kiện hàng trên boong bè, nếu không mọi thứ sẽ bị cuốn trôi.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, A Journey to the Centre of the Earth. Nguồn: Project Gutenberg #18857. · Bản dịch tiếng Anh
The smoke continued to ascend as quickly as before; and, as the cargo was removed, flames burst up, rising through the hatchway.
William Henry Giles Kingston, In the Eastern Seas. Nguồn: Project Gutenberg #21387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"This ship and her cargo is worth that price?" said the adventurer.
Eugène Sue, A Romance of the West Indies. Nguồn: Project Gutenberg #29894. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
To get her out and send her home with her cargo."
S. Weir Mitchell, The Red City: A Novel of the Second Administration of President Washington. Nguồn: Project Gutenberg #32942. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was a kindly home flavor in the very stowage of the cargo.
Harriet Beecher Stowe, Sam Lawson's Oldtown Fireside Stories With Illustrations. Nguồn: Project Gutenberg #50129. · Nguyên văn tiếng Anh
But we shall draw the net on them this time and bag every Jack with their cargoes.
S. Baring-Gould, Winefred: A Story of the Chalk Cliffs. Nguồn: Project Gutenberg #53567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The disease continued to quickly spread all over the world, including on international transport, such as cruise and cargo ships.
«Inequality along the Margins», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
As fer the cargo, that’s my ’special look-out, an’ it keeps me busy enough, I can tell you.
L. Frank Baum, Sam Steele's Adventures on Land and Sea. Nguồn: Project Gutenberg #55597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US