Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “violence”

654 câu thật có từ violence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: violence nghĩa là bạo lực. violence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an act of aggression (as one against a person who resists). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ violence

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng violence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
acts of violence499 lần
domestic violence486 lần
sexual violence179 lần
deeds of violence215 lần
personal violence300 lần
act of violence443 lần
deed of violence148 lần
brutal violence107 lần
terrific violence100 lần
redoubled violence90 lần
extreme violence166 lần
increased in violence202 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ violence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violence trong kho câu?
Kho câu có 654 câu có từ violence hoặc các dạng của từ, trích từ 510 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ violence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 204 câu, rồi Bậc B1 với 146 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violence: Quá khứ đơn (75 câu), Câu phủ định (65 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.