Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

exhausting

tính từB2
US/ɪɡˈzɔstɪŋ/

exhausting nghĩa là kiệt sức (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

exhausting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having a debilitating effect.

Các nét nghĩa của từ exhausting

  1. 1

    tính từB2

    having a debilitating effect

    có tác dụng làm suy nhượcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa draining

  2. 2

    tính từB2

    producing exhaustion

    gây kiệt sứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tiring · wearing · wearying

Câu hỏi thường gặp về exhausting

exhausting nghĩa là gì?

exhausting nghĩa là kiệt sức (bản dịch máy, chưa biên tập). exhausting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having a debilitating effect.

exhausting được dùng trong câu như thế nào?

To judge by her face, it was an exhausting experience to his wife to sit by his side. (George de Horne, Mrs. Vaizey, The lady of the basement flat. Nguồn: Project Gutenberg #23124.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exhausting, mã đối chiếu EV-BE3CFC85. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “exhausting” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa exhausting và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

To judge by her face, it was an exhausting experience to his wife to sit by his side.

Xét theo khuôn mặt của cô thì việc ngồi bên cạnh vợ anh là một trải nghiệm mệt mỏi.dịch máy, chưa biên tập

George de Horne, Mrs. Vaizey, The lady of the basement flat. Nguồn: Project Gutenberg #23124. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All that would be exhausting for you, and only a little of the time pleasant."

Tất cả những điều đó sẽ khiến bạn mệt mỏi và chỉ có một chút thời gian là dễ chịu thôi."dịch máy, chưa biên tập

David Graham Phillips, The Second Generation. Nguồn: Project Gutenberg #11614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"You are exhausting yourself, my dear fellow," said Ghisleri, growing more anxious as he listened to the sick man's excited talk.
F. Marion Crawford, Pietro Ghisleri. Nguồn: Project Gutenberg #40922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Why did they not relieve him from the untenable position in which he was exhausting himself?
Émile Zola, Money (L'Argent). Nguồn: Project Gutenberg #56987. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Perhaps, Miss Halling's friends, or Mr. Dean's instructive remarks on the subject of his business had proved exhausting.
J. H., Mrs. Riddell, Mortomley's Estate: A Novel. Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #39611. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Remember that so far a flow-like source has been exhausting slowly and charging this pressure accumulator (a flow-to-pressure integrator).
«Circuit Idea/How do We Create Sinusoidal Oscillations?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144023 (bản sửa đổi 4648469). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But threats and entreaties--even promises were ineffectual; and the unlucky captive, after exhausting his powers of persuasion, was compelled to give up the point.

Nhưng những lời đe dọa và cầu xin - thậm chí cả những lời hứa cũng vô hiệu; và người bị bắt không may mắn, sau khi cạn kiệt khả năng thuyết phục của mình, buộc phải từ bỏ quan điểm.dịch máy, chưa biên tập

William Harrison Ainsworth, Jack Sheppard: A Romance, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44522. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
After exhausting himself with his furious endeavours, he went down, and I saw him no more.
Frederick Marryat, The Pacha of Many Tales. Nguồn: Project Gutenberg #21571. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It would have been exhausting if carried out too long.
H. Irving Hancock, The High School Freshmen; or, Dick & Co.'s First Year Pranks and Sports. Nguồn: Project Gutenberg #12689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Morris grew weary, the effort of memory was exhausting, and after it he was glad to think of nothing.
H. Rider Haggard, Stella Fregelius: A Tale of Three Destinies. Nguồn: Project Gutenberg #6051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But I had to pay heavily for the exhausting toil expended on the conclusion of this work.
Richard Wagner, My Life: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #5144. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
A later plan and the name “reconstruction” organise selected processes without exhausting what initiated or sustained them.
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Order as Local Effect/IV - The Retrospective Illusion of Origin: Order as Post-Nomination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476982 (bản sửa đổi 4673296). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0