exhausting
tính từB2exhausting nghĩa là kiệt sức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
exhausting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having a debilitating effect.
Các nét nghĩa của từ exhausting
- 1
tính từB2
having a debilitating effect
có tác dụng làm suy nhượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa draining
- 2
tính từB2
producing exhaustion
gây kiệt sứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tiring · wearing · wearying
Câu hỏi thường gặp về exhausting
exhausting nghĩa là gì?
exhausting nghĩa là kiệt sức (bản dịch máy, chưa biên tập). exhausting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having a debilitating effect.
exhausting được dùng trong câu như thế nào?
To judge by her face, it was an exhausting experience to his wife to sit by his side. (George de Horne, Mrs. Vaizey, The lady of the basement flat. Nguồn: Project Gutenberg #23124.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exhausting, mã đối chiếu EV-BE3CFC85. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng