Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sexual

tính từB2
US/ˈsɛkʃuəl/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

sexual nghĩa là tình dục (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sexual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or characterized by sexuality.

Các nét nghĩa của từ sexual

  1. 1

    tính từB2

    of or relating to or characterized by sexuality

    thuộc, liên quan đến hoặc đặc trưng bởi tình dụcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sexual orientation611 lần trong kho sách

    • sexual harassment375 lần trong kho sách

    • sexual abuse530 lần trong kho sách

    • sexual assault475 lần trong kho sách

    • sexual intercourse388 lần trong kho sách

    • sexual reproduction182 lần trong kho sách

    • sexual arousal162 lần trong kho sách

    • sexual motivation347 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    having or involving sex

    có hoặc liên quan đến tình dụcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa asexual

  3. 3

    tính từB2

    involved in a sexual relationship

    tham gia vào một mối quan hệ tình dụcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa intimate

Câu hỏi thường gặp về sexual

sexual nghĩa là gì?

sexual nghĩa là tình dục (bản dịch máy, chưa biên tập). sexual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or characterized by sexuality.

sexual dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sexual có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sexual được dùng trong câu như thế nào?

At one stage, they have sexual reproduction, and at another they simply multiply by splitting or producing eggs that develop without being fertilized (aphids). («Asexual reproduction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31827 (bản sửa đổi 10593050).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sexual, mã đối chiếu EV-088114D2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sexual” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sexual và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

At one stage, they have sexual reproduction, and at another they simply multiply by splitting or producing eggs that develop without being fertilized (aphids).

Ở một giai đoạn, chúng sinh sản hữu tính, và ở một giai đoạn khác, chúng chỉ nhân lên bằng cách phân tách hoặc tạo ra trứng phát triển mà không cần thụ tinh (rệp).dịch máy, chưa biên tập

«Asexual reproduction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31827 (bản sửa đổi 10593050). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Thus, the element of passion in a partnership is an underlying motivation towards engaging in sexual behaviour.
«Motivation and emotion/Book/2025/Sexual motivation across the lifespan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322665 (bản sửa đổi 2760153). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The method of the perpetuation of organic beings is of two kinds,--the asexual and the sexual.
Thomas Henry Huxley, The Perpetuation of Living Beings, Hereditary Transmission and Variation Lecture IV. (of VI.), "Lectures to Working Men", at the Museum of Practical Geology, 1863, on Darwin's Work: "Origin of Species". Nguồn: Project Gutenberg #2924. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Circumcision also reduces the risk of cancer of the cervix in female sexual partners.

Cắt bao quy đầu cũng làm giảm nguy cơ ung thư cổ tử cung ở bạn tình nữ.dịch máy, chưa biên tập

«Human penis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4465 (bản sửa đổi 10979890). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A sodomy law is a law that defines certain sexual acts as crimes.
«Sodomy law», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=995141 (bản sửa đổi 10806620). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The sexual systems have been studied for a very long time.
«Sexual system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1140780 (bản sửa đổi 10983291). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The woman claims that he then forced her to have intercourse and participate in other sexual activities.

Người phụ nữ khai rằng sau đó anh ta đã ép cô quan hệ tình dục và tham gia vào các hoạt động tình dục khác.dịch máy, chưa biên tập

«Alleged rapist files charges against victim in Sweden on HIV infection grounds», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=130535 (bản sửa đổi 4813187). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
However, he referred to contentment in celibacy as “a gift,” and sexual desire as the more common condition of people.

Tuy nhiên, ông coi sự hài lòng trong cuộc sống độc thân là “một món quà” và ham muốn tình dục là tình trạng phổ biến hơn của con người.dịch máy, chưa biên tập

«The Ten Commandments/You shall not commit adultery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244044 (bản sửa đổi 4296756). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In this, of course, there is present the psycho-sexual tension of the patriarchal father/daughter relationship.
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/National and Colonial Education in Shakespeare's The Tempest», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481043 (bản sửa đổi 4618396). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For some people sexual feelings are bound up with love and close relationships.
«PCP HIV AIDS Toolkit/Sex Education Questions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=74990 (bản sửa đổi 2392571). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
No effective programs existed to educate the public about sexual harassment.

Không có chương trình hiệu quả nào tồn tại để giáo dục công chúng về quấy rối tình dục.dịch máy, chưa biên tập

«Comparative law and justice/Romania», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100127 (bản sửa đổi 2778870). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Voyeurism: sexual fantasies or behaviours that involve observing a person who is naked, while engaging in sexual activity.

Thị dâm: tưởng tượng hoặc hành vi tình dục liên quan đến việc quan sát một người khỏa thân trong khi tham gia vào hoạt động tình dục.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2017/Paraphilia motivations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=225906 (bản sửa đổi 2300477). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0