demonstrator
danh từ- demonstrators
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
demonstrator nghĩa là người biểu tình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
demonstrator là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a teacher or teacher's assistant who demonstrates the principles that are being taught.
Các nét nghĩa của từ demonstrator
- 1
danh từ
a teacher or teacher's assistant who demonstrates the principles that are being taught
một giáo viên hoặc trợ lý của giáo viên thể hiện các nguyên tắc đang được giảng dạydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
demonstrator of anatomy9 lần trong kho sách
- 2
danh từ
someone who demonstrates an article to a prospective buyer
một người chứng minh một bài viết cho một người mua tiềm năngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sales demonstrator
- 3
danh từ
someone who participates in a public display of group feeling
một người tham gia vào một màn trình diễn công khai của cảm giác nhómdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa protester
Câu hỏi thường gặp về demonstrator
demonstrator nghĩa là gì?
demonstrator nghĩa là người biểu tình (bản dịch máy, chưa biên tập). demonstrator là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a teacher or teacher's assistant who demonstrates the principles that are being taught.
demonstrator dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ demonstrator có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
demonstrator được dùng trong câu như thế nào?
Her parents watched the execution in Huntsville where a few dozen demonstrators gathered outside to protest. («US state of Texas executes woman convicted of murdering family», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=22084 (bản sửa đổi 4829133).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/demonstrator, mã đối chiếu EV-B7347A8D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng