frightened
tính từA2frightened nghĩa là sợ hãi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
frightened là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: made afraid.
Các nét nghĩa của từ frightened
- 1
tính từA2
made afraid
làm cho sợ hãidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scared
- 2
tính từA2
thrown into a state of intense fear or desperation
rơi vào trạng thái sợ hãi hoặc tuyệt vọng tột độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa panicky · panicked · panic-stricken · panic-struck · terrified
Câu hỏi thường gặp về frightened
frightened nghĩa là gì?
frightened nghĩa là sợ hãi (bản dịch máy, chưa biên tập). frightened là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: made afraid.
frightened được dùng trong câu như thế nào?
Indeed, father, I felt too much frightened to say a word." (Susanna Moodie, The World Before Them: A Novel. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #42165.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/frightened, mã đối chiếu EV-C733666E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng