E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thick”

664 câu thật có từ thick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thick nghĩa là dày. thick là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not thin; of a specific thickness or of relatively great extent from one surface to the opposite usually in the smallest of the three solid dimensions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thick

Danh sách câu dẫn chứng (53 câu)

Từ hay đi cùng thick

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inch thick830 lần
thick fog732 lần
inches thick798 lần
thick foliage525 lần
thick veil569 lần
thick mist472 lần
thick darkness724 lần
thick bushes446 lần
thick woods583 lần
thick layer314 lần
thick growth388 lần
thick headed373 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thick

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thick trong kho câu?
Kho câu có 664 câu có từ thick hoặc các dạng của từ, trích từ 582 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thick gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 205 câu, rồi Bậc B2 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thick?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thick: Quá khứ đơn (77 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (53 câu), can và could (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.