eighteen
numberA1eighteen nghĩa là mười tám (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
eighteen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of seventeen and one.
Các nét nghĩa của từ eighteen
- 1
danh từA1
the cardinal number that is the sum of seventeen and one
số hồng y là tổng của mười bảy và mộtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa 18 · xviii
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
eighteen inches1.242 lần trong kho sách
eighteen months2.372 lần trong kho sách
eighteen pence382 lần trong kho sách
eighteen hundred1.792 lần trong kho sách
eighteen years3.349 lần trong kho sách
eighteen pounders164 lần trong kho sách
eighteen centuries270 lần trong kho sách
eighteen shillings212 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
being one more than seventeen
là một hơn mười bảydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa 18 · xviii
Câu hỏi thường gặp về eighteen
eighteen nghĩa là gì?
eighteen nghĩa là mười tám (bản dịch máy, chưa biên tập). eighteen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of seventeen and one.
eighteen được dùng trong câu như thế nào?
She and I lived alone together here during eighteen months, after Papa's death. (Florence L. Barclay, The Upas Tree: A Christmas Story for all the Year. Nguồn: Project Gutenberg #16454.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/eighteen, mã đối chiếu EV-FFA75B7A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng