Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

blubbery

tính từC2

blubbery nghĩa là mỡ thừa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

blubbery là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: swollen with fat.

Các nét nghĩa của từ blubbery

  1. 1

    tính từC2

    swollen with fat

    sưng tấy vì mỡdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về blubbery

blubbery nghĩa là gì?

blubbery nghĩa là mỡ thừa (bản dịch máy, chưa biên tập). blubbery là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: swollen with fat.

blubbery được dùng trong câu như thế nào?

It is too smooth and blubbery; it reads like butter milk gurgling from a jug. (Mark Twain, Sketches New and Old, Part 2.. Nguồn: Project Gutenberg #5837.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/blubbery, mã đối chiếu EV-5DBF9243. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “blubbery” được dùng ra sao trong câu thật

7 câu tiêu biểu có chứa blubbery và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is too smooth and blubbery; it reads like butter milk gurgling from a jug.

Nó quá mịn và béo; nó đọc giống như sữa bơ đang chảy ra từ một cái bình.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, Sketches New and Old, Part 2.. Nguồn: Project Gutenberg #5837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is too smooth and blubbery; it reads like butter milk gurgling from a jug.

Nó quá mịn và béo; nó đọc giống như sữa bơ đang chảy ra từ một cái bình.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“From all parts there dangles an odd collection of blubbery garments, hung up to dry, through which one crawls, much as a chicken in an incubator.
Ernest Henry, Sir Shackleton, South: The Story of Shackleton's Last Expedition, 1914-1917. Nguồn: Project Gutenberg #5199. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Make haste, man and hear what this gem'man, as was in a dirty blubbery whale-ship, and is now in his Majesty's service, has got to say.

Hãy nhanh lên, anh bạn và nghe xem viên ngọc quý này, người từng ở trên một con tàu cá voi bẩn thỉu và hiện đang phục vụ Bệ hạ, đã nói gì.dịch máy, chưa biên tập

Elizabeth Cleghorn Gaskell, Sylvia's Lovers: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4537. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is too smooth and blubbery; it reads like buttermilk gurgling from a jug.
Mark Twain, Sketches New and Old. Nguồn: Project Gutenberg #3189. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Make haste, man and hear what this gem'man, as was in a dirty blubbery whale-ship, and is now in his Majesty's service, has got to say.
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Sylvia's Lovers: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4535. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Mornand is too much of a milksop--too blubbery, in short, to make any attempt to recover from his setback or even to console himself by revenge."
Eugène Sue, Pride: One of the Seven Cardinal Sins. Nguồn: Project Gutenberg #34345. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB