overcoat
danh từB2- overcoats
overcoat nghĩa là áo khoác ngoài (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
overcoat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a heavy coat worn over clothes in winter.
Các nét nghĩa của từ overcoat
- 1
danh từB2
a heavy coat worn over clothes in winter
một chiếc áo khoác nặng mặc trên quần áo vào mùa đôngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa greatcoat · topcoat
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
overcoat buttoned30 lần trong kho sách
lined overcoat51 lần trong kho sách
drab overcoat20 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an additional protective coating (as of paint or varnish)
một lớp phủ bảo vệ bổ sung (như sơn hoặc vecni)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa overcoating
Câu hỏi thường gặp về overcoat
overcoat nghĩa là gì?
overcoat nghĩa là áo khoác ngoài (bản dịch máy, chưa biên tập). overcoat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a heavy coat worn over clothes in winter.
overcoat được dùng trong câu như thế nào?
Winter overcoats did not help me much; they had to be supplemented with rugs. (Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #2895.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/overcoat, mã đối chiếu EV-17359AB2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng