Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

overcoat

danh từB2
US/ˈoʊvɚˌkoʊt/
overcoats

overcoat nghĩa là áo khoác ngoài (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

overcoat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a heavy coat worn over clothes in winter.

Các nét nghĩa của từ overcoat

  1. 1

    danh từB2

    a heavy coat worn over clothes in winter

    một chiếc áo khoác nặng mặc trên quần áo vào mùa đôngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa greatcoat · topcoat

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • overcoat buttoned30 lần trong kho sách

    • lined overcoat51 lần trong kho sách

    • drab overcoat20 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    an additional protective coating (as of paint or varnish)

    một lớp phủ bảo vệ bổ sung (như sơn hoặc vecni)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa overcoating

Câu hỏi thường gặp về overcoat

overcoat nghĩa là gì?

overcoat nghĩa là áo khoác ngoài (bản dịch máy, chưa biên tập). overcoat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a heavy coat worn over clothes in winter.

overcoat được dùng trong câu như thế nào?

Winter overcoats did not help me much; they had to be supplemented with rugs. (Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #2895.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/overcoat, mã đối chiếu EV-17359AB2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “overcoat” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa overcoat và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Winter overcoats did not help me much; they had to be supplemented with rugs.
Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #2895. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Some of the gentlemen wore their business suits, and one opposite Arkwright was still in his overcoat, and held his hat in his hand.

Một số quý ông mặc vest công sở, còn một người đối diện Arkwright vẫn mặc áo khoác ngoài, tay cầm mũ.dịch máy, chưa biên tập

Richard Harding Davis, The Lion and the Unicorn. Nguồn: Project Gutenberg #1620. · Nguyên văn tiếng Anh
There stood the cook, alone in the hall, confronting the stand on which the overcoats and hats of the men of the family were placed.
Wilkie Collins, Little Novels. Nguồn: Project Gutenberg #1630. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He, who habitually had such a horror of taking cold, forgot now that he was bare-headed and without an overcoat.
E. Werner, No Surrender. Nguồn: Project Gutenberg #35096. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He beckoned to the smart coachman, who wore a dark green overcoat with big metal buttons, to draw nearer.

Anh ta ra hiệu cho người đánh xe thông minh, người mặc áo khoác ngoài màu xanh đậm có những chiếc cúc kim loại lớn, đến gần hơn.dịch máy, chưa biên tập

Susan Coolidge, A Little Country Girl. Nguồn: Project Gutenberg #27162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When he had noiselessly regained his room, he asked himself, as he took off his overcoat, whatever was it that she wanted?
Émile Zola, Piping hot! (Pot-bouille). Nguồn: Project Gutenberg #54686. · Bản dịch tiếng Anh
A man carrying his bag, cane, and umbrella, an overcoat on his arm, was walking rapidly toward the staircase.

Một người đàn ông xách túi, gậy, ô và áo khoác trên tay đang bước nhanh về phía cầu thang.dịch máy, chưa biên tập

Francis Hopkinson Smith, The Wood Fire in No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #34284. · Nguyên văn tiếng Anh
This overcoat, purchased second-hand three years ago, hung on a door-nail.
George Gissing, New Grub Street. Nguồn: Project Gutenberg #1709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Do you remember what kind of an overcoat he wore?"
Horatio, Jr. Alger, Andy Grant's Pluck. Nguồn: Project Gutenberg #14831. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You naturally wish to view the city; so you take an umbrella, an overcoat, and a fan, and go forth.
Mark Twain, The Gilded Age: A Tale of Today. Nguồn: Project Gutenberg #3178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She laid her small gloved fingers upon the sleeve of his overcoat, and as she sprang lightly in she thought his arm trembled.
F. Marion Crawford, Saracinesca. Nguồn: Project Gutenberg #13757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He found himself standing quite still, with his hands deep in his overcoat pockets, watching her.
Gertrude Page, Winding Paths. Nguồn: Project Gutenberg #5636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB