clinch
động từC2- clinched
- clinches
- clinching
clinch nghĩa là trói chặt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
clinch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: secure or fasten by flattening the ends of nails or bolts.
Các nét nghĩa của từ clinch
- 1
động từC2
secure or fasten by flattening the ends of nails or bolts
cố định hoặc buộc chặt bằng cách làm phẳng các đầu đinh hoặc bu lôngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
clinch jun53 lần trong kho sách
clinch fists110 lần trong kho sách
clinch fist169 lần trong kho sách
clinch sen55 lần trong kho sách
fists clinch37 lần trong kho sách
clinch teeth142 lần trong kho sách
tightly clinch43 lần trong kho sách
clinch the bargain46 lần trong kho sách
- 2
động từC2
hold a boxing opponent with one or both arms so as to prevent punches
giữ đối thủ quyền anh bằng một hoặc cả hai tay để ngăn chặn những cú đấmdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC2
hold in a tight grasp
hãy nắm thật chặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa clench
Câu hỏi thường gặp về clinch
clinch nghĩa là gì?
clinch nghĩa là trói chặt (bản dịch máy, chưa biên tập). clinch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: secure or fasten by flattening the ends of nails or bolts.
clinch được dùng trong câu như thế nào?
He struck while the iron was hot and clinched the bargain. (Grant Allen, Michael's Crag. Nguồn: Project Gutenberg #5869.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/clinch, mã đối chiếu EV-D8F4FF4B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng